999+ Từ vựng tiếng anh theo chủ đề thông dụng 2026

Danh mục bài viết

Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề không chỉ giúp bạn nhanh chóng nắm bắt ý nghĩa mà còn hiểu sâu hơn về bản chất của từ. Phương pháp này tránh học “vẹt”, giúp ghi nhớ hiệu quả và sử dụng tiếng Anh linh hoạt hơn.

Theo dõi kênh tiktok của New Windows ngay để cập nhật thêm nhiều điều thú vị nhé

Từ vựng tiếng anh chủ đề tết 2026

từ vựng tiếng anh ngày tết

Từ vựng tiếng Anh về các mốc thời gian quan trọng

  1. Lunar New Year: Tết Âm Lịch (tết được tính theo lịch âm – lunar calendar)
  2. Before New Year’s Eve: Tất niên – là thời gian để chuẩn bị và dọn dẹp trước khi bắt đầu năm mới. 
  3. New Year’s Eve:  Giao Thừa – thời khắc chuyển giao giữa năm cũ và năm mới, khi các gia đình sum họp chờ đón pháo hoa đánh dấu sự khởi đầu của một năm đầy may mắn
  4. The New Year:  Ngày đầu tiên của năm mới (tính theo lịch âm – lunar calendar)
  5. The first Day of Tet: Mùng 1 Tết
  6. The second Day of Tet: Mùng 2 Tết
  7. The third day of Tet: Ngày mùng ba Tết

Từ vựng tiếng Anh về các loài hoa trong năm mới

  1. Peach blossom (Hoa Đào): loài hoa màu hồng, thường được sử dụng trang trí ở tết miền Bắc và miền Trung 
  2. Apricot blossom (Hoa mai): với sắc vàng rực rỡ, tượng trưng cho sự hạnh phúc và thịnh vượng, thường được trang trí ở mỗi dịp Tết ở miền Nam 
  3. Kumquat tree (Cây quất): Loài cây với nhiều trái xum xuê, tượng trưng cho sự hưng thịnh và sung túc 
  4. Marigold (Cúc vạn thọ): thường được trưng vào mỗi dịp năm mới mang ý nghĩa trường thọ, hy vọng sức khoẻ, sống lâu trăm tuổi,….
  5. Red envelope: Bao lì xì
  6. The New Year tree: Cây nêu

Từ vựng tiếng Anh về các hoạt động và phong tục truyền thống ngày Tết 

  1. Sweep the floor, clean the house:  Quét nhà, dọn dẹp nhà cửa 
  2. Decorate the house:  Trang trí, trang hoàng cho ngôi nhà  
  3. Go to pagoda to pray for:  Đi chùa cầu cho (một vấn đề gì đó)

-> Phong tục đi chùa đầu năm đã trở thành một nét đẹp truyền thống. Mọi người thường đến chùa đầu năm nhằm. cầu nguyện cho sức khỏe, thịnh vượng và hạnh phúc trong một năm tới.

  1. Go to flower market:  Đi chợ hoa 
  2. Visit relatives and friends:  Thăm bà con bạn bè 
  3. Exchange New year’s wishes:  Chúc Tết nhau.

-> Mọi người khi gặp sẽ trao cho nhau những lời chúc. Chúc cho nhau được may mắn, sức khoẻ, thịnh vượng, sung túc,…

  1. Prepare five – fruit tray:  Bày mâm ngũ quả. 

-> Mỗi loại quả tượng trưng cho một ý nghĩa vô cùng sâu sắc. Đây là một nét đẹp truyền thống vẫn còn được lưu giữ tới ngày nay 

  1. Family reunion:  Sum họp gia đình.

(Đại gia đình cùng với nhau quây quần sau một năm bôn ba, làm việc) 

  1. First visit:  Xông nhà, xông đất 

->Gia chủ (chủ nhà) thường lựa chọn người đầu tiên bước vào nhà trong ngày đầu năm mới. Mong muốn được may mắn, thuận lợi suốt cả một năm 

  1. Give lucky money to sb:  Mừng tuổi, tặng phong bao lì xì 
  2. Watch the fireworks:  Xem pháo hoa 
  3. Avoid doing sth:  Kiêng kỵ làm điều gì đó 

-> Trong dịp Tết, cũng có khá nhiều hoạt đồng cần tránh như, làm vỡ chén dĩa, cãi nhau, quét nhà,…. Người dân quan niệm, nếu làm những điều trên sẽ mang đến điềm không may 

Từ vựng tiếng Anh về ẩm thực truyền thống trong ngày Tết 

  1. Chung Cake: Bánh Chưng
  2. Dried candied fruits: Mứt
  3. Jellied meat: Thịt đông
  4. Braised Pork with eggs: Thịt kho trứng 
  5. Sticky rice: Xôi
  6. Boiled chicken: Gà luộc
  7. Pickled onions: Dưa hành
  8. Spring roll: Nem rán
  9. Stuffed bitter melon soup: Canh khổ qua (mướp đắng) nhồi thịt.
  10. Roasted pumpkin seeds: Hạt bí

Roasted sunflower seeds: Hạt hướng dương

Học tiếng anh giao tiếp ngay tại đây

Từ vựng tiếng anh chủ đề nghề nghiệp

từ vựng tiếng anh nghề nghiệp

Nắm vững từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp, bạn sẽ tự tin hơn khi giới thiệu công việc của mình với người khác!

TỪ VỰNGLOẠI TỪPHIÊN ÂMNGHĨA
astronautnoun/ˈæs.trə.nɑːt/phi hành gia
receptionistnoun/rɪˈsep.ʃən.ɪst/nhân viên lễ tân, tiếp tân
floristnoun/ˈflɔːr.ɪst/người bán hoa
teachernoun/ˈtiː.tʃɚ/giáo viên
musiciannoun/mjuːˈzɪʃ.ən/nhạc sĩ, nhạc công
pharmacistnoun/ˈfɑːr.mə.sɪst/dược sĩ
chefnoun/ʃef/đầu bếp
factory workernoun/ˈfæk.tɚ.i ˈwɝː.kɚ/công nhân nhà máy
office workernoun/ˈɑː.fɪs ˈwɝː.kɚ/nhân viên văn phòng
delivery mannoun/dɪˈlɪv.ɚ.i.mæn/nhân viên giao hàng
engineernoun/ˌen.dʒɪˈnɪər/kỹ sư
singernoun/ˈsɪŋ.ɚ/ca sĩ
actor/ actressnoun/ˈæk.tɚ/ /ˈæk.trəs/diễn viên
firefighternoun/ˈfaɪərfaɪtər/lính cứu hỏa
programmernoun/ˈproʊ.ɡræm.ɚ/lập trình viên
lawyernoun/ˈlɑː.jɚ/luật sư
accountantnoun/əˈkaʊn.t̬ənt/kế toán
real estate agentnoun/ˈriː.əl ɪ.steɪt ˌeɪ.dʒənt/người môi giới bất động sản
politiciannoun/ˌpɑː.ləˈtɪʃ.ən/chính trị gia
comediannoun/kəˈmiː.di.ən/diễn viên hài
tax consultantnoun/ˈtæks kənˈsʌl.tənt/tư vấn thuế
construction workernoun/kənˈstrʌk.ʃən ˈwɝː.kɚ/công nhân xây dựng
scientistnoun/ˈsaɪən.tɪst/nhà khoa học
nursenoun/nɝːs/y tá
pilotnoun/ˈpaɪ.lət/phi công
tour guidenoun/ˈtʊr ˌɡaɪd/hướng dẫn viên du lịch
librariannoun/laɪˈbrer.i.ən/thủ thư
veterinariannoun/ˌvet.ər.ɪˈner.i.ən/bác sĩ thú y
tailornoun/ˈteɪ.lɚ/thợ may

Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Nghề nghiệp hiệu quả

Hãy áp dụng các bước sau để ghi nhớ từ vựng một cách dễ dàng:

  1. Liên tưởng hình ảnh và phát âm: Gắn từ vựng với hình ảnh và nghe phát âm để tạo ấn tượng. (Ví dụ: “firefighter” – lính cứu hỏa, phiên âm /ˈfaɪərfaɪtər/).
  2. Ôn tập với Spaced Repetition: Sử dụng phương pháp lặp lại ngắt quãng để củng cố trí nhớ.
  3. Vận dụng thực tế: Đặt câu ví dụ và sử dụng từ vựng trong giao tiếp nói hoặc viết hàng ngày.

Từ vựng tiếng anh chủ đề trái cây

từ vựng tiếng anh trái cây
TỪ VỰNGLOẠI TỪPHIÊN ÂMNGHĨA
starfruitnoun/ˈstɑːr.fruːt/quả khế
blueberrynoun/ˈbluːˌbər.i/quả việt quất
peachnoun/piːtʃ/quả đào
jackfruitnoun/ˈdʒæk.fruːt/quả mít
mangonoun/ˈmæŋ.ɡoʊ/quả xoài
papayanoun/pəˈpaɪ.ə/quả đu đủ
duriannoun/ˈduːriən/sầu riêng
lycheenoun/ˈlaitʃiː, ˈliː-/quả vải
applenoun/ˈæp.əl/quả táo
orangenoun/ˈɔːr.ɪndʒ/quả cam
watermelonnoun/ˈwɑː.t̬ɚˌmel.ən/dưa hấu
grapenoun/ɡreɪp/quả nho
guavanoun/ˈɡwaːvə/quả ổi
plumnoun/plʌm/quả mận
lemonnoun/ˈlem.ən/chanh
kiwinoun/ˈkiː.wiː/quả kiwi (dương đào)
banananoun/bəˈnæn.ə/quả chuối
coconutnoun/ˈkoʊ.kə.nʌt/quả dừa
pearnoun/per/quả lê
apricotnoun/ˈeɪ.prɪ.kɑːt/quả mơ
dragonfruitnoun/ˈdræɡ.ən.fruːt/quả thanh long
passionfruitnoun/ˈpæʃ.ən.fruːt/quả chanh dây
persimmonnoun/pərˈsɪm.ən/quả hồng
pomegranatenoun/ˈpɑː.məˌɡræn.ɪt/quả lựu
cranberrynoun/ˈkrænˌber.i/quả nam việt quất
tangerinenoun/ˌtæn.dʒəˈriːn/quả quýt
rambutannoun/ræmˈbuː.tən/quả chôm chôm
fignoun/fɪɡ/quả sung
blackcurrantnoun/ˈblækˌkɜːr.ənt/quả lý chua đen

Từ vựng tiếng anh chủ đề gia đình

từ vựng tiếng anh gia đình
TỪ VỰNGLOẠI TỪPHIÊN ÂMNGHĨA
auntnoun/ænt/cô, dì
fathernoun/ˈfɑː.ðɚ/bố, cha
niecenoun/niːs/cháu gái (con của anh chị em)
parentnoun/ˈpeərənt/bố hoặc mẹ
relativenoun/ˈrelətiv/họ hàng
cousinnoun/ˈkʌz.ən/anh em họ
wifenoun/waif/vợ
grandmothernoun/ˈɡræn.mʌð.ɚ/bà nội (ngoại)
nephewnoun/ˈnefjuː/cháu trai (con của anh chị em)
siblingnoun/ˈsibliŋ/anh chị em ruột
sonnoun/san/con trai
daughternoun/ˈdɑː.t̬ɚ/con gái
brothernoun/ˈbrʌð.ɚ/anh, em trai
mothernoun/ˈmaðə/mẹ
sisternoun/ˈsistə/chị, em gái
unclenoun/ˈaŋkl/chú, bác, cậu, dượng
grandparentsnoun/ˈɡræn.per.ənts/ông bà
grandparentnoun/ˈɡræn.per.ənt/ông hoặc bà
familynoun/ˈfæm.əl.i/gia đình
husbandnoun/ˈhʌz.bənd/chồng
in-lawnoun/ˈɪnˌlɔː/thông gia, người nhà bên vợ/chồng
stepmothernoun/ˈstepˌmʌð.ɚ/mẹ kế
stepfathernoun/ˈstepˌfɑː.ðɚ/cha dượng
half-siblingnoun/ˈhæf ˌsibliŋ/anh chị em cùng cha khác mẹ hoặc ngược lại
foster childnoun/ˈfɑː.stɚ ˌtʃaɪld/con nuôi (tạm thời)
godparentnoun/ˈɡɑːdˌper.ənt/cha mẹ đỡ đầu
spousenoun/spaʊs/vợ hoặc chồng
ancestornoun/ˈæn.ses.tɚ/tổ tiên
descendantnoun/dɪˈsen.dənt/con cháu, hậu duệ

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Động vật

từ vựng tiếng anh chủ đề động vật
TỪ VỰNGLOẠI TỪPHIÊN ÂMNGHĨA
catnoun/kæt/con mèo
dognoun/dɑːɡ/con chó
rabbitnoun/ˈræb.ɪt/con thỏ
horsenoun/hɔːrs/con ngựa
cownoun/kaʊ/con bò
buffalonoun/ˈbʌfələʊ/con trâu
tigernoun/ˈtaɪɡər/con hổ
lionnoun/ˈlaɪ.ən/con sư tử
pandanoun/ˈpæn.də/con gấu trúc
monkeynoun/ˈmʌŋ.ki/con khỉ
elephantnoun/ˈel.ə.fənt/con voi
deernoun/dɪr/con nai, hưu
kangaroonoun/ˌkæŋ.ɡəˈruː/chuột túi
foxnoun/fɑːks/con cáo
wolfnoun/wʊlf/chó sói
hedgehognoun/ˈhedʒ.hɑːɡ/con nhím
dolphinnoun/ˈdɑːlfɪn/cá heo
sharknoun/ʃɑːrk/cá mập
octopusnoun/ˈɑːktəpʊs/bạch tuột
goldfishnoun/ˈɡoʊld.fɪʃ/cá vàng
turtlenoun/ˈtɝː.t̬əl/con rùa
beenoun/biː/con ong
butterflynoun/ˈbʌtərflaɪ/con bướm
parrotnoun/ˈper.ət/con vẹt
peacocknoun/ˈpiː.kɑːk/con công
penguinnoun/ˈpeŋ.ɡwɪn/chim cánh cụt
flamingonoun/fləˈmɪŋ.ɡoʊ/chim hồng hạc
crownoun/kroʊ/con quạ
storknoun/stɔːrk/con cò

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Màu sắc

Màu sắc trong tiếng Anh – Chủ đề quen thuộc nhưng đầy thú vị!
Dù bạn am hiểu về hội họa, chưa chắc bạn đã biết hết những điều thú vị về màu sắc trong tiếng Anh. Đây là chủ đề thân thuộc mà bất kỳ ai học tiếng Anh cũng nên khám phá. Hãy cùng tìm hiểu ngay nhé!

TỪ VỰNGLOẠI TỪPHIÊN ÂMNGHĨA
tealnoun, adj/tiːl/màu xanh mòng két (lam pha lục)
brownnoun, adj/braʊn/màu nâu
coralnoun, adj/ˈkɔːr.əl/màu hồng san hô
silvernoun, adj/ˈsɪl.vɚ/màu bạc
champagnenoun, adj/ʃæmˈpeɪn/màu vàng ánh kim nhẹ
rednoun, adj/red/màu đỏ
greennoun, adj/ɡriːn/xanh lá cây
turquoisenoun, adj/ˈtɝː.kɔɪz/màu ngọc lam
ochrenoun, adj/ˈoʊ.kɚ/màu vàng đất
pinknoun, adj/piŋk/màu hồng
indigonoun, adj/ˈɪn.dɪ.ɡoʊ/màu chàm
graynoun, adj/ɡreɪ/màu xám
yellownoun, adj/ˈjel.oʊ/màu vàng
maroonnoun, adj/məˈruːn/màu nâu đỏ
lavendernoun, adj/ˈlæv.ən.dɚ/màu oải hương
bluenoun, adj/bluː/màu xanh lam, xanh nước biển
ivorynoun, adj/ˈaɪ.vɚ.i/màu trắng ngà
blacknoun, adj/blæk/màu đen
violetnoun, adj/ˈvaɪə.lət/màu tím
peachnoun, adj/piːtʃ/màu hồng đào
limenoun, adj/laɪm/màu xanh chanh
navy (blue)noun, adj/ˈneɪ.vi bluː/màu xanh tím than
mintnoun, adj/mɪnt/màu xanh bạc hà
ambernoun, adj/ˈæm.bɚ/màu hổ phách
whitenoun, adj/waɪt/màu trắng
purplenoun, adj/ˈpɝː.pəl/màu tía
orangenoun, adj/ˈɔːr.ɪndʒ/màu cam
goldnoun, adj/ɡoʊld/màu vàng kim
crimsonnoun, adj/ˈkrɪm.zən/màu đỏ thẫm

Từ vựng tiếng Anh chỉ Bộ phận Cơ thể

Từ vựng tiếng Anh chỉ Bộ phận Cơ thể
TỪ VỰNGLOẠI TỪPHIÊN ÂMNGHĨA
nosenoun/nəʊz/mũi
chinnoun/tʃɪn/cằm
hipnoun/hɪp/hông
backnoun/bæk/lưng
jawnoun/dʒɑː/hàm, quai hàm
lipnoun/lɪp/môi
armpitnoun/ˈɑːrm.pɪt/nách
cheeknoun/tʃiːk/
fingernoun/ˈfɪŋ.ɡɚ/ngón tay
mouthnoun/maʊθ/miệng
hairnoun/her/tóc
knucklenoun/ˈnʌk.əl/khớp đốt ngón tay
bellynoun/ˈbeli/bụng
necknoun/nek/cổ
chestnoun/tʃest/ngực (chung)
headnoun/hed/đầu
eyenoun/aɪ/mắt
anklenoun/ˈæŋ.kəl/mắt cá chân
foreheadnoun/ˈfɑː.rɪd/trán
gumnoun/ɡʌm/nướu, lợi
armnoun/ɑːrm/cánh tay
heelnoun/hiːl/gót chân
eyebrownoun/ˈaɪ.braʊ/lông mày
earnoun/ɪr/tai
legnoun/leɡ/chân
beardnoun/bɪrd/râu
eyelashnoun/ˈaɪ.læʃ/lông mi
elbownoun/ˈel.boʊ/khuỷu tay
kneenoun/niː/đầu gối

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trường học, đồ dùng học tập

TỪ VỰNGLOẠI TỪPHIÊN ÂMNGHĨA
schoolnoun/skuːl/trường học
classnoun/klɑːs/lớp học
studentnoun/ˈstjuː.dnt/học sinh, sinh viên
pupilnoun/ˈpjuː.pl/học sinh
teachernoun/ˈtiː.tʃər/giáo viên
principalnoun/ˈprɪn.sə.pəl/hiệu trưởng
coursenoun/kɔːrs/khóa học
semesternoun/sɪˈmes.tər/học kỳ
exercisenoun/ˈek.sɚ.saɪz/bài tập
homeworknoun/ˈhoʊm.wɝːk/bài tập về nhà
examnoun/ɪɡˈzæm/bài kiểm tra
gradenoun/ɡreɪd/điểm số
certificatenoun/sɚˈtɪf.ɪ.kət/bằng cấp, giấy khen
kindergartennoun/ˈkɪn.dɚˌɡɑːr.tən/lớp mẫu giáo, nhà trẻ
primary schoolnoun/ˈpraɪ.mer.i ˌskuːl/trường tiểu học, trường cấp 1
secondary schoolnoun/ˈsek.ən.der.i ˌskuːl/trường trung học, trường cấp 2
high schoolnoun/ˈhaɪ ˌskuːl/trường cấp 3
universitynoun/ˌjuː.nɪˈvɜːr.sə.ti/trường đại học
collegenoun/ˈkɑː.lɪdʒ/trường cao đẳng
private schoolnoun/ˌpraɪ.vət ˈskuːl/trường tư
public schoolnoun/ˌpʌb.lɪk ˈskuːl/trường công
librarynoun/ˈlaɪ.brer.i/thư viện
laboratorynoun/ləˈbɒr.ə.tər.i/phòng thí nghiệm
cafeterianoun/ˌkæf.əˈtɪr.i.ə/căng tin
textbooknoun/ˈteks.tʊk/sách giáo khoa
blackboardnoun/ˈblæk.bɔːrd/bảng đen
chalknoun/tʃɔːk/phấn viết bảng
rulernoun/ˈruː.lər/thước kẻ
pennoun/pen/bút mực
từ vựng tiếng anh chủ đề đồ dùng học tập

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Tính cách

TỪ VỰNGLOẠI TỪPHIÊN ÂMNGHĨA
honestadj/ˈɑː.nɪst/chân thật/trung thành
cunningadj/ˈkʌn.ɪŋ/xảo trá, khôn lỏi
scrupulousadj /ˈskruː.pjə.ləs/kỹ lưỡng, thận trọng
energeticadj/ˌen.ɚˈdʒet̬.ɪk/giàu năng lượng
loyaladj/ˈlɔɪ.əl/trung thành
fearlessadj/ˈfɪr.ləs/bạo dạn
inattentiveadj/ˌɪn.əˈten.t̬ɪv/lỡ đễnh
boldadj/boʊld/táo bạo, mạo hiểm
thoroughadj/ˈθɝː.oʊ/kỹ lưỡng, thấu đáo
irrationaladj /ɪˈræʃ.ən.əl/không hợp lý
observantadj/əbˈzɝː.vənt/tinh ý, hay quan sát
strong-willedadj/ˌstrɑːŋˈwɪld/cứng cỏi
carelessadj/ˈker.ləs/ bất cẩn
naiveadj/naɪˈiːv/ngây thơ
determinedadj/dɪˈtɝː.mɪnd/quyết tâm
sensibleadj/ˈsen.sə.bəl/khôn ngoan
passiveadj/ˈpæs.ɪv/nhiệt huyết
responsibleadj/rɪˈspɑːn.sə.bəl/có trách nhiệm
recklessadj/ˈrek.ləs/liều lĩnh, tạo bạo
stubbornadj/ˈstʌb.ɚn/bướng bỉnh
perceptiveadj/pɚˈsep.tɪv/mẫn cảm
courageousadj/kəˈreɪ.dʒəs/can đảm
impartialadj/ɪmˈpɑːr.ʃəl/trung lập, ngay thẳng
deceitfuladj/dɪˈsiːt.fəl/dối trá
organizedadj/ˈɔːr.ɡən.aɪzd/có trật tự, ngăn nắp
vigilantadj/ˈvɪdʒ.əl.ənt/cảnh giác
lazyadj/ˈleɪ.zi/lười biếng
matureadj/məˈtʊr/trưởng thành, chững chạc
daringadj/ˈder.ɪŋ/gan dạ, táo bạo

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Thiên Nhiên/ Thời Tiết

TỪ VỰNGLOẠI TỪ PHIÊN ÂM NGHĨA
island(n)/ˈaɪlənd/đảo
canyon(n)/ˈkænjən/hẻm núi
volcano(n)/vɑːlˈkeɪ.noʊ/núi lửa
pond(n)/pɑːnd/ao nước
cliff(n)/klɪf/vách đá
rainforest(n)/ˈreɪnfɔːrɪst/rừng mưa nhiệt đới
mountain(n)/ˈmaʊn.tən/núi, dãy núi
meadow(n)/ˈmed.oʊ/đồng cỏ, bãi cỏ
desert(n)/ˈdez.ɚt/sa mạc, hoang mạc
river(n)/ˈrɪv.ɚ/dòng sông
sand dune(n)/ˈsænd duːn/đụn cát
swamp(n)/swɑːmp/đầm lầy
glacier(n)/ˈɡleɪ.ʃər/sông băng
terrain(n)/təˈreɪn/địa hình
environment(n)/ɪnˈvaɪ.rən.mənt/môi trường
plateau(n)/plæˈtoʊ/cao nguyên
estuary(n)/ˈɛstʃuːəri/cửa sông
tundra(n)/ˈtʌndrə/vùng đất băng giá
fjord(n)/fjɔːrd/vịnh hẹp
wetland(n)/ˈwɛt.lænd/đất ngập nước
weather forecast (n)/ˈweðər fɔːrkæst/dự báo thời tiết
haze(n)/heɪz/màn sương mỏng, thường gây ra bởi sức nóng
breeze(n)/briːz/gió nhẹ
climate(n)/ˈklaɪmət/khí hậu
lightning(n)/ˈlaɪtnɪŋ/
tia chớp
snow(n)/snəʊ/tuyết
drizzle(n)/ˈdrɪzl/
mưa phùn
hail(n)/heɪl/mưa đá
snowflake(n)/ˈsnəʊfleɪk/
bông hoa tuyết

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Giải Trí

TỪ VỰNG LOẠI TỪ PHIÊN ÂM NGHĨA
concert(n)/ˈkɑːn.sɚt/buổi hòa nhạc
cinema(n)/ˈsɪn.ə.mə/rạp chiếu phim
museum(n)/mjuːˈziː.əm/bảo tàng
park(n)/pɑːrk/công viên
restaurant(n)/ˈres.tə.rɑːnt/nhà hàng ăn uống
nightclub(n)/ˈnaɪt.klʌb/hộp đêm
zoo(n)/zuː/sở thú
activity(n)/ækˈtɪv.ə.t̬i/hoạt động
art gallery(n)/ˈɑːrt ˌɡæl.ɚ.i/phòng trưng bày tranh
exhibition(n)/ˌek.səˈbɪʃ.ən/buổi triển lãm, trưng bày
ballet(n)/bælˈeɪ/ba lê, kịch múa
opera(n)/ˈɑː.pɚ.ə/nhạc kịch
reading(n)/ˈriːdɪŋ/đọc sách
music(n)/ˈmjuːzɪk/âm nhạc
poetry(n)/ˈpəʊətri/thơ ca
shopping(n)/ˈʃɑːpɪŋ/mua sắm
painting(n)/ˈpeɪntɪŋ/vẽ tranh
photography(n)/fəˈtɑːɡrəfi/nhiếp ảnh
festival(n)/ˈfɛstɪvəl/lễ hội
carnival(n)/ˈkɑːrnɪvəl/lễ hội hóa trang
karaoke(n)/ˌkæriˈoʊki/hát karaoke
escape room(n)/ɪˈskeɪp ruːm/trò chơi thoát hiểm
theme park(n)/θiːm pɑːrk/công viên chủ đề
theater(n)/ˈθiː.ə.t̬ɚ/nhà hát, rạp hát
circus(n)/ˈsɝː.kəs/rạp xiếc
cosplay(n)/ˈkɑːz.pleɪ/trò chơi hóa trang
stadium(n)/ˈsteɪ.di.əm/sân vận động
handicraft(n)/ˈhænd.kræft/nghề thủ công, hoạt động thủ công
leisure centre(n)/ˈliː.ʒɚ ˌsen.t̬ɚ/khu vui chơi, trung tâm giải trí

Từ vựng theo chủ đề Nhà cửa

TỪ VỰNGLOẠI TỪ PHIÊN ÂM NGHĨA
kitchen(n)/ˈkɪtʃ.ən/nhà bếp
sofa(n)/ˈsoʊ.fə/ghế dài
lamp(n)/læmp/cái đèn
shower(n)/ˈʃaʊ.ɚ/vòi hoa sen
dinning room(n)/ˈdaɪnɪŋ ruːm/phòng ăn
wardrobe(n)/ˈwɔːr.droʊb/tủ quần áo
bathroom(n)/ˈbæθ.ru:m/phòng tắm
bed(n)/bed/giường
rug(n)/rʌɡ/thảm trải sàn
pillow(n)/ˈpɪl.oʊ/gối
window(n)/ˈwɪn.doʊ/cửa sổ
ceiling(n)/ˈsiːlɪŋ/trần nhà
mirror(n)/ˈmɪrər/gương
entrance(n)/ˈen.trəns/lối vào, cổng vào
nightstand(n)/ˈnaɪtstænd/tủ đầu giường
air conditioner(n)/ˈer kəndɪʃənər/điều hòa nhiệt độ
carpet(n)/ˈkɑːr.pɪt/thảm trải sàn
broom(n)/bruːm/chổi quét
washing machine(n)/ˈwɑː.ʃɪŋ məˌʃiːn/máy giặt
garage(n)/ɡəˈrɑːʒ/ga ra, nhà để xe
closet(n)/ˈklɑː.zɪt/tủ quần áo
table(n)/ˈteɪbl/cái bàn
curtain(n)/ˈkɜːrtn/rèm cửa
blender(n)/ˈblendər/máy xay
trash can(n)/ˈtræʃ ˌkæn/thùng rác
kettle(n)/ˈket̬.əl/ấm đun nước
cup(n)/kʌp/tách
plant pot(n)/ˈplænt pɑːt/chậu cây
vase(n)/veɪs/lọ hoa

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Rau củ

TỪ VỰNGLOẠI TỪPHIÊN ÂM NGHĨA
spinach(n)/ˈspɪn.ɪtʃ/rau chân vịt (bina)
pumpkin(n)/ˈpʌmp.kɪn/bí ngô, bí đỏ
corn(n)/kɔːrn/ngô, bắp
onion(n)/ˈʌn.jən/củ hành
sweet potato(n)/ˌswiːt pəˈteɪ.t̬oʊ/khoai lang
broccoli(n)/ˈbrɑː.kəl.i/bông cải xanh
garlic(n)/ˈɡɑːr.lɪk/tỏi
leek(n)/liːk/tỏi tây
bean(n)/biːn/hạt đậu
turnip(n)/ˈtɝː.nɪp/củ cải trắng
cauliflower(n)/ˈkɑː.ləˌflaʊ.ɚ/súp lơ
cucumber(n)/ˈkjuː.kʌm.bɚ/dưa chuột
celery(n)/ˈsel.ɚ.i/cần tây
asparagus(n)/əˈsper.ə.ɡəs/măng tây
tomato(n)/təˈmeɪ.t̬oʊ/quả cà chua
herb(n)/hɜːb/rau thơm (nói chung)
cabbage(n)/ˈkæb.ɪdʒ/bắp cải
beet(n)/biːt/củ cải đường, củ dền
spring onion(n)/ˌsprɪŋ ˈʌn.jən/hành lá
ginger(n)/ˈdʒɪn.dʒɚ/củ gừng
turmeric(n)/ˈtɜːrmərɪk/củ nghệ
potato(n)/pəˈteɪ.t̬oʊ/khoai tây
mushroom(n)/ˈmʌʃ.ruːm/nấm
chili (pepper)(n)/ˈtʃɪl·i (ˌpep·ər)/ớt cay
bell pepper(n)/ˈbel pepər/ớt chuông

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Ăn, Thức Uống

TỪ VỰNGLOẠI TỪ PHIÊN ÂM NGHĨA
tea(n)/ˈtiː/trà
lemonade(n)/ˌleməˈneɪd/nước chanh
wine(n)/waɪn/rượu
coffee(n)/ˈkɑː.fi/cà phê
smoothie(n)/ˈsmuːði/sinh tố
milk(n)/mɪlk/sữa
hot chocolate(n)/ˌhɑːt ˈtʃɑːk.lət/sô cô la nóng
juice(n)/dʒuːs/nước ép hoa quả
water(n)/ˈwɔːtər/nước
bubble tea(n)/ˌbʌbl ˈtiː/trà sữa trân châu
beer(n)/bɪr/bia
yogurt(n)/ˈjoʊ.ɡɚt/sữa chua
pizza(n)/ˈpiːt.sə/bánh pizza
noddle(n)/ˈnuːdl/mỳ, bún
pancake(n)/ˈpæn.keɪk/bánh kếp, bánh xèo
sandwich(n)/ˈsæn.wɪtʃ/bánh mỳ kẹp
hot dog(n)/ˈhɑːt ˌdɑːɡ/bánh mỳ kẹp xúc xích
chicken nugget(n)/ˈtʃɪk.ɪn ˈnʌɡ.ɪt/bánh mỳ kẹp xúc xích
porridge(n)/ˈpɔːr.ɪdʒ/cháo
French fries(n)/ˈfrentʃ ˈfrɑɪz/khoai tây chiên
sausage(n)/ˈsɑː.sɪdʒ/xúc xích
soup(n)/suːp/món súp, món canh
bread(n)/ˈbred/bánh mì
salad(n)/ˈsæl.əd/rau trộn, nộm rau
beefsteak(n)/ˈbiːfsteɪk/bít tết
hamburger(n)/ˈhæmˌbɝː.ɡɚ/hăm bơ gơ
pasta(n)/ˈpɑːstə/mỳ Ý
cheese(n)/tʃiːz/pho mát
seafood(n)/ˈsiːfuːd/pho mát
egg(n)/eɡ/trứng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trang phục

TỪ VỰNGLOẠI TỪ PHIÊN ÂM NGHĨA
bra(n)/brɑː/áo lót
sweater(n)/ˈswet̬.ɚ/áo len dài tay
T-shirt(n)/ˈtiː.ʃɝːt/áo phông
suit(n)/suːt/bộ com lê, Âu phục
vest(n)/vest/áo gi-lê, áo vét
shirt(n)/ʃɝːt/áo sơ mi
underwear(n)/ˈʌndərwer/quần lót
trench coat(n)/ˈtrentʃ ˌkoʊt/áo choàng
jeans(n) /dʒiːnz/quần bò
shorts(n)/ʃɔːrts/quần sóoc, quần đùi
skirt(n)/skɜːrt/chân váy
pants(n)/pænts/quần
swimsuit(n)/ˈswɪm.suːt/đồ tắm, đồ bơi
hat(n)/hæt/
glasses(n)/ˈɡlæs·əz/kính mắt
sunglasses(n)/ˈsʌnˌɡlæs.ɪz/kính râm, kính mát
earring(n)/ˈɪrɪŋ/khuyên tai
necklace(n)/ˈnekləs/vòng cổ
ring(n)/rɪŋ/nhẫn
hairpin(n)/ˈherpɪn/cặp tóc
tie(n)/taɪ/cà vạt, nơ
scarf(n)/skɑːrf/khăn choàng
watch(n)/wɑːtʃ/đồng hồ
handbag(n)/ˈhænd.bæɡ/túi xách
wallet(n)/ˈwɑː.lɪt/ví, bóp
belt(n)/belt/thắt lưng
socks(n)/sɑːk/tất, vớ
shoe(n)/ʃuː/giày
boot(n)/buːt/ủng, giày cao cổ

Từ vựng tiếng Anh chỉ cảm xúc

CẢM XÚC TÍCH CỰC

TỪ VỰNGLOẠI TỪPHIÊN ÂMNGHĨA
glad(adj)/ɡlæd/vui sướng
delighted(adj)/dɪˈlaɪ.t̬ɪd/vui mừng, mừng rỡ
thankful(adj)/ˈθæŋk.fəl/biết ơn
joyful(adj)/ˈdʒɔɪ.fəl/hân hoan, vui mừng
lucky(adj)/ˈlʌk.i/may mắn
upbeat(adj)/ˈʌp.biːt/vui vẻ, phấn chấn
proud(adj)/praʊd/hãnh diện, tự hào
relaxed(adj)/rɪˈlækst/thư giãn, thoải mái
excited(adj)/ɪkˈsaɪ.t̬ɪd/hưng phấn, sôi nổi
optimistic(adj)/ˌɑːp.təˈmɪs.tɪk/lạc quan, yêu đời
keen(adj)/kiːn/say mê, ham thích
passionate(adj)/ˈpæʃ.ən.ət/nồng nhiệt, thiết tha
positive(adj)/ˈpɑː.zə.t̬ɪv/tích cực, lạc quan
enlightened(adj)/ɪnˈlaɪ.t̬ənd/được làm sáng tỏ, được thông suốt
empathetic(adj)/ˌem.pəˈθet̬.ɪk/đồng cảm, xót xa
jolly(adj)/ˈdʒɑː.li/vui tươi, nhộn nhịp
gleeful(adj)/ˈɡliː.fəl/hân hoan, mừng rỡ

CẢM XÚC TIÊU CỰC

TỪ VỰNG LOẠI TỪ PHIÊN ÂM NGHĨA
annoyed(adj)/əˈnɔɪd/khó chịu, bực bội, bị làm phiền
angry(adj)/ˈæŋɡri/tức giận
mad(adj)/mæd/cực kì giận
worried(adj)/ˈwɜːrid/lo lắng
sad(adj)/sæd/buồn sầu
moody(adj)/ˈmuːdi/buồn bực
anxious(adj)/ˈæŋk.ʃəs/lo âu, bồn chồn
unhappy(adj)/ʌnˈhæpi/không vui
upset(adj)/ˌʌpˈset/buồn bực
desperate(adj)/ˈdes.pɚ.ət/tuyệt vọng, chán chường
disturbed(adj)/dɪˈstɝːbd/bối rối, lúng túng
doubtful(adj)/ˈdaʊt.fəl/nghi hoặc, hoài nghi
down(adj)/daʊn/nản lòng, chán nản
drained(adj)/dreɪnd/kiệt sức
embarrassed(adj)/ɪmˈber.əst/xấu hổ, ngại ngùng
frustrated(adj)/ˈfrʌs.treɪ.t̬ɪd/nản lòng, nản chí
furious(adj)/ˈfʊr.i.əs/giận dữ, điên tiết
guilty(adj)/ˈɡɪl.ti/mặc cảm, cảm thấy tội lỗi
jealous(adj)/ˈdʒeləs/ghen tị
envious(adj)/ˈen.vi.əs/ghen tị, độ kỵ
lonely(adj)/ˈloʊn.li/cô đơn
miserable(adj)/ˈmɪz.ɚ.ə.bəl/khốn khổ, đáng thương
mortified(adj)/ˈmɔːr.t̬ə.faɪd/xấu hổ, ái ngại
mournful(adj)/ˈmɔːrn.fəl/buồn rầu, ảm đạm
nervous(adj)/ˈnɝː.vəs/lo lắng, bồn chồn
numb(adj)/nʌm/lặng người
offended(adj)/əˈfendɪd/phật ý, cảm thấy bị xúc phạm
overwhelmed(adj)/ˌoʊ.vɚˈwelmd/choáng ngợp, quá tải

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Phương tiện Giao thông

TỪ VỰNG LOẠI TỪPHIÊN ÂM NGHĨA
bicycle(n)/ˈbaɪ.sə.kəl/xe đạp
truck(n)/trʌk/xe tải
scooter(n)/ˈskuːtər/xe tay ga
train(n)/treɪn/tàu hỏa
ambulance(n)/ˈæm.bjə.ləns/xe cứu thương
ship(n)/ʃɪp/tàu
hot-air balloon(n)/ˌhɑːt ˈer bəluːn/khinh khí cầu
van(n)/væn/xe van
motorcycle(n)/ˈməʊtərsaɪkl/xe máy
helicopter(n)/ˈhel.əˌkɑːp.tɚ/trực thăng
police car(n)/pəˈliːs ˌkɑːr/xe cảnh sát
boat(n)/boʊt/thuyền
yacht(n)/jɑːt/du thuyền
automobile(n)/ˈɔːtəməbiːl/xe ô tô
submarine(n)/ˌsʌbməˈriːn/tàu ngầm
taxi(n)/ˈtæk.si/xe taxi
airbus(n)/ˈeər.bəs/máy bay chở hành khách
hovercraft(n)/ˈhʌv.ər.kræft/tàu đệm khí
tram(n)/træm/xe điện
moped(n)/ˈmoʊ.pɛd/xe máy tốc độ thấp
segway(n)/ˈsɛɡ.weɪ/xe điện tự cân bằng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Du lịch

TỪ VỰNGTỪ LOẠIPHIÊN ÂMNGHĨA
passport(n)/ˈpæspɔːrt/hộ chiếu
travel(v)/ˈtræv.əl/đi du lịch
departure(n)/dɪˈpɑːr.tʃər/sự khởi hành
luggage(n)/ˈlʌɡɪdʒ/hành lý
trip(n)/trɪp/cuộc du ngoạn, dạo chơi
destination(n)/ˌdes.təˈneɪ.ʃən/điểm đến
arrive(v)/əˈraɪv/đến nơi
visa(n)/ˈviːzə/thị thực
ticket(n)/ˈtɪkɪt/
tourist(n)/ˈtʊrɪst/khách du lịch
land(v)/lænd/hạ cánh
check in(v)/ˈtʃek ɪn/đăng ký phòng ở khách sạn
take off(v)/ˈteɪk ɔːf/cất cánh
passenger(n)/ˈpæs.ən.dʒɚ/hành khách
route(n)/ruːt/ /raʊt/lộ trình
journey(n)/ˈdʒɝː.ni/hành trình
cruise(n)/kruːz/chuyến đi chơi trên biển
check out(v)/ˈtʃek aʊt/trả phòng khách sạn
depart(v)/dɪˈpɑːrt/khởi hành
visit(v)/ˈvɪz.ɪt/thăm viếng
itinerary(n)/aɪˈtɪnəˌrɛri/lịch trình
accommodation(n)/əˌkɒməˈdeɪʃən/chỗ ở, nơi lưu trú
guide(n)/ɡaɪd/hướng dẫn viên
excursion(n)/ɪkˈskɜːr.ʒən/chuyến tham quan
vacation(n)/veɪˈkeɪ.ʃən/kỳ nghỉ
reservation(n)/ˌrez.ərˈveɪ.ʃən/sự đặt chỗ
sightseeing(n)/ˈsaɪtˌsiːɪŋ/tham quan
travel agency(n)/ˈtræv.əl ˈeɪ.dʒən.si/công ty du lịch

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Môn học

TỪ VỰNGLOẠI TỪ PHIÊN ÂM NGHĨA
Computer Science(n)/kəmˈpjuːtə ˈsaɪəns/Khoa học máy tính
Arts(n)/ɑːrts/Mỹ thuật, nghệ thuật
History(n)/ˈhɪs.təri/Lịch sử
Biology(n)/baɪˈɒlədʒi/Sinh học
Mathematics/Maths(n)/ˌmæθəˈmætɪks/ /mæθs/Toán học
Chemistry(n)/ˈkemɪstri/Hóa học
Geography(n)/dʒiˈɒɡrəfi/Địa lý
Physics(n)/ˈfɪzɪks/Vật lý
English(n)/ˈɪŋɡlɪʃ/Tiếng Anh
Literature(n)/ˈlɪtrətʃər/Văn học
Physical Education(n)/ˌfɪzɪkəl edʒuˈkeɪʃən/Giáo dục thể chất
Information Technology(n)/ˌɪnfəˈmeɪʃən tekˈnɒlədʒi/Công nghệ thông tin
Craft(n)/kræft/Thủ công
Music(n)/ˈmjuːzɪk/Âm nhạc
Engineering(n)/ˌendʒɪˈnɪərɪŋ/Kỹ thuật
Medicine(n)/ˈmedɪsn/Y học
Science(n)/ˈsaɪəns/Khoa học
Astronomy(n)/əˈstrɒnəmi/Thiên văn học
Philosophy(n)/fɪˈlɒsəfi/Triết học
Psychology(n)/saɪˈkɒlədʒi/Tâm lý học
Economics(n)/ˌiːkəˈnɒmɪks/Kinh tế học
Accounting(n)/əˈkaʊntɪŋ/Kế toán
Business Studies(n)/ˈbɪznɪs ˈstʌdiz/Nghiên cứu kinh doanh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thể Thao

TỪ VỰNG LOẠI TỪ PHIÊN ÂM NGHĨA
Football(n)/ˈfʊtbɔːl/Bóng đá
Basketball(n)/ˈbæskɪtbɔːl/Bóng rổ
Swimming(n)/ˈswɪmɪŋ/Bơi lội
Volleyball(n)/ˈvɑːlibɔːl/Bóng chuyền
Tennis(n)/ˈtenɪs/Quần vợt
Badminton(n)/ˈbædmɪntən/Cầu lông
Table Tennis(n)/ˈteɪbl tenɪs/Bóng bàn
Baseball(n)/ˈbeɪsbɔːl/Bóng chày
Athletics(n)/æθˈletɪks/Điền kinh
Martial Arts(n)/ˌmɑːrʃl ˈɑːrt/Võ thuật
Archery(n)/ˈɑːrtʃəri/Bắn cung
Cycling(n)/ˈsaɪklɪŋ/Đua xe đạp
Boxing(n)/ˈbɑːksɪŋ/Quyền anh
Diving(n)/ˈdaɪvɪŋ/Nhảy cầu, lặn
Skiing(n)/ˈskiːɪŋ/Trượt tuyết
Figure Skating(n)/ˈfɪɡjər skeɪtɪŋ/Trượt băng nghệ thuật
Skateboarding(n)/ˈskeɪtbɔːrdɪŋ/Trượt ván
Billiards(n)/ˈbɪljərdz/Bi-a
Weightlifting(n)/ˈweɪtlɪftɪŋ/Cử tạ
Soccer(n)/ˈsɑːkər/Bóng đá (tiếng Anh-Mỹ)
American Football(n)/əˌmerɪkən ˈfʊtbɔːl/Bóng bầu dục
Rugby(n)/ˈrʌɡbi/Bóng bầu dục
Golf(n)/ɡɒlf/Golf
Surfing(n)/ˈsɜːrfɪŋ/Lướt sóng
Gymnastics(n)/dʒɪmˈnæstɪks/Thể dục dụng cụ
Handball(n)/ˈhændbɔːl/Bóng ném
Field Hockey(n)/ˈfiːld ˈhɑːki/Khúc côn cầu

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời gian

TỪ VỰNG LOẠI TỪ PHIÊN ÂM NGHĨA
Second(n)/ˈsek.ənd/Giây
Minute(n)/ˈmɪnɪt/Phút
Hour(n)/aʊr/Giờ
Week(n)/wiːk/Tuần
Month(n)/mʌnθ/Tháng
Year(n)/jɪr/Năm
Decade(n)/dekˈeɪd/Thập kỷ
Century(n)/ˈsentʃəri/Thế kỷ
Millennium(n)/mɪˈleniəm/Thiên niên kỷ
Always(n)/ˈɑːlweɪz/Luôn luôn
Often(n)/ˈɒftən/Thường xuyên
Usually(n)/ˈjuːʒuəli/Thường xuyên
Normally(n)/ˈnɔːrməli/Thường xuyên
Sometimes(n)/ˈsʌmtaɪmz/Thỉnh thoảng, đôi khi
Occasionally(n)/əˈkeɪʒənəli/Thỉnh thoảng
Rarely(n)/ˈrerli/Hiếm khi
Never(n)/ˈnevər/Không bao giờ
Morning(n)/ˈmɔːrnɪŋ/Buổi sáng
Afternoon(n)/ˌæftɚˈnuːn/Buổi chiều
Evening(n)/ˈiːvnɪŋ/Buổi tối
Midnight(n)/ˈmɪdnaɪt/Nửa đêm
Dusk(n)/dʌsk/Hoàng hôn
Dawn(n)/dɑːn/Bình minh
January(n)/ˈdʒænjuəri/Tháng 1
February(n)/ˈfebruəri/Tháng 2
March(n)/mɑːrtʃ/Tháng 3
April(n)/ˈeɪprəl/Tháng 4
May(n)/meɪ/Tháng 5
June(n)/dʒuːn/Tháng 6
July(n)/dʒuˈlaɪ/Tháng 7
August(n)/ˈɔːɡʌst/Tháng 8
September(n)/sepˈtembər/Tháng 9
October(n)/ɑːkˈtəʊbər/Tháng 10
November(n)/nəʊˈvembər/Tháng 11
December(n)/dɪˈsembər/Tháng 12

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Cây và Hoa

TỪ VỰNG LOẠI TỪ PHIÊN ÂM NGHĨA
Orchid(n)/ˈɔːrkɪd/Hoa lan
Dandelion(n)/ˈdændɪlaɪən/Hoa bồ công anh
Rose(n)/rəʊz/Hoa hồng
Peony(n)/ˈpiːəni/Hoa mẫu đơn
Sunflower(n)/ˈsʌnflaʊər/Hoa hướng dương
Leaf(n)/liːf/
Cactus(n)/ˈkæktəs/Xương rồng
Hydrangea(n)/haɪˈdreɪndʒə/Hoa cẩm tú cầu
Bud(n)/bʌd/Chồi
Jasmine(n)/ˈdʒæzmɪn/Hoa nhài
Lily(n)/ˈlɪli/Hoa huệ tây
Pollen(n)/ˈpɑːlən/Phấn hoa
Petal(n)/ˈpetl/Cánh hoa
Tulip(n)/ˈtuːlɪp/Hoa tulip
Flower(n)/ˈflaʊər/Hoa
Carnation(n)/kɑːrˈneɪʃn/Hoa cẩm chướng
Thorn(n)/θɔːrn/Gai
Tree(n)/triː/Cây
Branch(n)/bræntʃ/Cành cây
Willow(n)/ˈwɪləʊ/Cây liễu
Root(n)/ruːt/Rễ cây
Bark(n)/bɑːrk/Vỏ cây
Maple(n)/ˈmeɪpl/Cây phong
Bamboo(n)/ˌbæmˈbuː/Cây tre
Aloe Vera(n)/ˌæləʊ ˈvɪrə/Nha đam
Sugar Cane(n)/ˈʃʊɡər keɪn/Cây mía
Succulent(n)/ˈsʌkjələnt/Sen đá
Lotus(n)/ˈləʊtəs/Hoa sen
Zinnia(n)/ˈzɪniə/Hoa xác pháo

Kết luận

Vốn từ vựng tiếng Anh dồi dào là một lợi thế không thể phủ nhận trong thời đại toàn cầu hoá. Từ việc giao tiếp hiệu quả trong công việc, học tập đến việc tiếp cận thông tin và văn hoá quốc tế. Đầu tư thời gian và công sức vào việc học từ vựng tiếng Anh sẽ mang lại những lợi ích to lớn cho tương lai của bạn. Hãy bắt đầu học ngay hôm nay!

Có phương pháp học từ vựng tiếng Anh nào hiệu quả với người có ít thời gian không?

Bạn có thể học từ vựng qua Flashcards (thẻ ghi nhớ) hoặc qua các ứng dụng di động. Học theo phương pháp này giúp bạn kiểm tra kiến thức một cách nhanh chóng và dễ dàng đồng thời kích thích trí nhớ thị giác

Làm thế nào để sử dụng từ vựng tiếng Anh mới học vào việc giao tiếp hằng ngày

Bạn có thể cố gắng sử dụng từ mới trong các câu nói hàng ngày, ghi chú chúng trong sổ tay và thực hành nói với bạn bè hoặc qua các lớp học giao tiếp cơ bản. Bạn nên thực hành mỗi khi có cơ hội

Làm thế nào để giải quyết vấn đề quên từ vựng tiếng Anh nhanh chóng

Sử dụng phương pháp lặp lại cách quãng, ôn tập thường xuyên và áp dụng từ mới vào thực tế sẽ giúp bạn ghi nhớ lâu hơn

Xếp hạng cho post