Danh mục bài viết
Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề không chỉ giúp bạn nhanh chóng nắm bắt ý nghĩa mà còn hiểu sâu hơn về bản chất của từ. Phương pháp này tránh học “vẹt”, giúp ghi nhớ hiệu quả và sử dụng tiếng Anh linh hoạt hơn.
Theo dõi kênh tiktok của New Windows ngay để cập nhật thêm nhiều điều thú vị nhé
Từ vựng tiếng anh chủ đề tết 2026

Từ vựng tiếng Anh về các mốc thời gian quan trọng
- Lunar New Year: Tết Âm Lịch (tết được tính theo lịch âm – lunar calendar)
- Before New Year’s Eve: Tất niên – là thời gian để chuẩn bị và dọn dẹp trước khi bắt đầu năm mới.
- New Year’s Eve: Giao Thừa – thời khắc chuyển giao giữa năm cũ và năm mới, khi các gia đình sum họp chờ đón pháo hoa đánh dấu sự khởi đầu của một năm đầy may mắn
- The New Year: Ngày đầu tiên của năm mới (tính theo lịch âm – lunar calendar)
- The first Day of Tet: Mùng 1 Tết
- The second Day of Tet: Mùng 2 Tết
- The third day of Tet: Ngày mùng ba Tết
Từ vựng tiếng Anh về các loài hoa trong năm mới
- Peach blossom (Hoa Đào): loài hoa màu hồng, thường được sử dụng trang trí ở tết miền Bắc và miền Trung
- Apricot blossom (Hoa mai): với sắc vàng rực rỡ, tượng trưng cho sự hạnh phúc và thịnh vượng, thường được trang trí ở mỗi dịp Tết ở miền Nam
- Kumquat tree (Cây quất): Loài cây với nhiều trái xum xuê, tượng trưng cho sự hưng thịnh và sung túc
- • Marigold (Cúc vạn thọ): thường được trưng vào mỗi dịp năm mới mang ý nghĩa trường thọ, hy vọng sức khoẻ, sống lâu trăm tuổi,….
- Red envelope: Bao lì xì
- The New Year tree: Cây nêu
Từ vựng tiếng Anh về các hoạt động và phong tục truyền thống ngày Tết
- Sweep the floor, clean the house: Quét nhà, dọn dẹp nhà cửa
- Decorate the house: Trang trí, trang hoàng cho ngôi nhà
- Go to pagoda to pray for: Đi chùa cầu cho (một vấn đề gì đó)
-> Phong tục đi chùa đầu năm đã trở thành một nét đẹp truyền thống. Mọi người thường đến chùa đầu năm nhằm. cầu nguyện cho sức khỏe, thịnh vượng và hạnh phúc trong một năm tới.
- Go to flower market: Đi chợ hoa
- Visit relatives and friends: Thăm bà con bạn bè
- Exchange New year’s wishes: Chúc Tết nhau.
-> Mọi người khi gặp sẽ trao cho nhau những lời chúc. Chúc cho nhau được may mắn, sức khoẻ, thịnh vượng, sung túc,…
- Prepare five – fruit tray: Bày mâm ngũ quả.
-> Mỗi loại quả tượng trưng cho một ý nghĩa vô cùng sâu sắc. Đây là một nét đẹp truyền thống vẫn còn được lưu giữ tới ngày nay
- Family reunion: Sum họp gia đình.
(Đại gia đình cùng với nhau quây quần sau một năm bôn ba, làm việc)
- First visit: Xông nhà, xông đất
->Gia chủ (chủ nhà) thường lựa chọn người đầu tiên bước vào nhà trong ngày đầu năm mới. Mong muốn được may mắn, thuận lợi suốt cả một năm
- Give lucky money to sb: Mừng tuổi, tặng phong bao lì xì
- Watch the fireworks: Xem pháo hoa
- Avoid doing sth: Kiêng kỵ làm điều gì đó
-> Trong dịp Tết, cũng có khá nhiều hoạt đồng cần tránh như, làm vỡ chén dĩa, cãi nhau, quét nhà,…. Người dân quan niệm, nếu làm những điều trên sẽ mang đến điềm không may
Từ vựng tiếng Anh về ẩm thực truyền thống trong ngày Tết
- Chung Cake: Bánh Chưng
- Dried candied fruits: Mứt
- Jellied meat: Thịt đông
- Braised Pork with eggs: Thịt kho trứng
- Sticky rice: Xôi
- Boiled chicken: Gà luộc
- Pickled onions: Dưa hành
- Spring roll: Nem rán
- Stuffed bitter melon soup: Canh khổ qua (mướp đắng) nhồi thịt.
- Roasted pumpkin seeds: Hạt bí
Roasted sunflower seeds: Hạt hướng dương
Học tiếng anh giao tiếp ngay tại đây
Từ vựng tiếng anh chủ đề nghề nghiệp

Nắm vững từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp, bạn sẽ tự tin hơn khi giới thiệu công việc của mình với người khác!
| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | PHIÊN ÂM | NGHĨA |
| astronaut | noun | /ˈæs.trə.nɑːt/ | phi hành gia |
| receptionist | noun | /rɪˈsep.ʃən.ɪst/ | nhân viên lễ tân, tiếp tân |
| florist | noun | /ˈflɔːr.ɪst/ | người bán hoa |
| teacher | noun | /ˈtiː.tʃɚ/ | giáo viên |
| musician | noun | /mjuːˈzɪʃ.ən/ | nhạc sĩ, nhạc công |
| pharmacist | noun | /ˈfɑːr.mə.sɪst/ | dược sĩ |
| chef | noun | /ʃef/ | đầu bếp |
| factory worker | noun | /ˈfæk.tɚ.i ˈwɝː.kɚ/ | công nhân nhà máy |
| office worker | noun | /ˈɑː.fɪs ˈwɝː.kɚ/ | nhân viên văn phòng |
| delivery man | noun | /dɪˈlɪv.ɚ.i.mæn/ | nhân viên giao hàng |
| engineer | noun | /ˌen.dʒɪˈnɪər/ | kỹ sư |
| singer | noun | /ˈsɪŋ.ɚ/ | ca sĩ |
| actor/ actress | noun | /ˈæk.tɚ/ /ˈæk.trəs/ | diễn viên |
| firefighter | noun | /ˈfaɪərfaɪtər/ | lính cứu hỏa |
| programmer | noun | /ˈproʊ.ɡræm.ɚ/ | lập trình viên |
| lawyer | noun | /ˈlɑː.jɚ/ | luật sư |
| accountant | noun | /əˈkaʊn.t̬ənt/ | kế toán |
| real estate agent | noun | /ˈriː.əl ɪ.steɪt ˌeɪ.dʒənt/ | người môi giới bất động sản |
| politician | noun | /ˌpɑː.ləˈtɪʃ.ən/ | chính trị gia |
| comedian | noun | /kəˈmiː.di.ən/ | diễn viên hài |
| tax consultant | noun | /ˈtæks kənˈsʌl.tənt/ | tư vấn thuế |
| construction worker | noun | /kənˈstrʌk.ʃən ˈwɝː.kɚ/ | công nhân xây dựng |
| scientist | noun | /ˈsaɪən.tɪst/ | nhà khoa học |
| nurse | noun | /nɝːs/ | y tá |
| pilot | noun | /ˈpaɪ.lət/ | phi công |
| tour guide | noun | /ˈtʊr ˌɡaɪd/ | hướng dẫn viên du lịch |
| librarian | noun | /laɪˈbrer.i.ən/ | thủ thư |
| veterinarian | noun | /ˌvet.ər.ɪˈner.i.ən/ | bác sĩ thú y |
| tailor | noun | /ˈteɪ.lɚ/ | thợ may |
Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Nghề nghiệp hiệu quả
Hãy áp dụng các bước sau để ghi nhớ từ vựng một cách dễ dàng:
- Liên tưởng hình ảnh và phát âm: Gắn từ vựng với hình ảnh và nghe phát âm để tạo ấn tượng. (Ví dụ: “firefighter” – lính cứu hỏa, phiên âm /ˈfaɪərfaɪtər/).
- Ôn tập với Spaced Repetition: Sử dụng phương pháp lặp lại ngắt quãng để củng cố trí nhớ.
- Vận dụng thực tế: Đặt câu ví dụ và sử dụng từ vựng trong giao tiếp nói hoặc viết hàng ngày.
Từ vựng tiếng anh chủ đề trái cây

| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | PHIÊN ÂM | NGHĨA |
| starfruit | noun | /ˈstɑːr.fruːt/ | quả khế |
| blueberry | noun | /ˈbluːˌbər.i/ | quả việt quất |
| peach | noun | /piːtʃ/ | quả đào |
| jackfruit | noun | /ˈdʒæk.fruːt/ | quả mít |
| mango | noun | /ˈmæŋ.ɡoʊ/ | quả xoài |
| papaya | noun | /pəˈpaɪ.ə/ | quả đu đủ |
| durian | noun | /ˈduːriən/ | sầu riêng |
| lychee | noun | /ˈlaitʃiː, ˈliː-/ | quả vải |
| apple | noun | /ˈæp.əl/ | quả táo |
| orange | noun | /ˈɔːr.ɪndʒ/ | quả cam |
| watermelon | noun | /ˈwɑː.t̬ɚˌmel.ən/ | dưa hấu |
| grape | noun | /ɡreɪp/ | quả nho |
| guava | noun | /ˈɡwaːvə/ | quả ổi |
| plum | noun | /plʌm/ | quả mận |
| lemon | noun | /ˈlem.ən/ | chanh |
| kiwi | noun | /ˈkiː.wiː/ | quả kiwi (dương đào) |
| banana | noun | /bəˈnæn.ə/ | quả chuối |
| coconut | noun | /ˈkoʊ.kə.nʌt/ | quả dừa |
| pear | noun | /per/ | quả lê |
| apricot | noun | /ˈeɪ.prɪ.kɑːt/ | quả mơ |
| dragonfruit | noun | /ˈdræɡ.ən.fruːt/ | quả thanh long |
| passionfruit | noun | /ˈpæʃ.ən.fruːt/ | quả chanh dây |
| persimmon | noun | /pərˈsɪm.ən/ | quả hồng |
| pomegranate | noun | /ˈpɑː.məˌɡræn.ɪt/ | quả lựu |
| cranberry | noun | /ˈkrænˌber.i/ | quả nam việt quất |
| tangerine | noun | /ˌtæn.dʒəˈriːn/ | quả quýt |
| rambutan | noun | /ræmˈbuː.tən/ | quả chôm chôm |
| fig | noun | /fɪɡ/ | quả sung |
| blackcurrant | noun | /ˈblækˌkɜːr.ənt/ | quả lý chua đen |
Từ vựng tiếng anh chủ đề gia đình

| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | PHIÊN ÂM | NGHĨA |
| aunt | noun | /ænt/ | cô, dì |
| father | noun | /ˈfɑː.ðɚ/ | bố, cha |
| niece | noun | /niːs/ | cháu gái (con của anh chị em) |
| parent | noun | /ˈpeərənt/ | bố hoặc mẹ |
| relative | noun | /ˈrelətiv/ | họ hàng |
| cousin | noun | /ˈkʌz.ən/ | anh em họ |
| wife | noun | /waif/ | vợ |
| grandmother | noun | /ˈɡræn.mʌð.ɚ/ | bà nội (ngoại) |
| nephew | noun | /ˈnefjuː/ | cháu trai (con của anh chị em) |
| sibling | noun | /ˈsibliŋ/ | anh chị em ruột |
| son | noun | /san/ | con trai |
| daughter | noun | /ˈdɑː.t̬ɚ/ | con gái |
| brother | noun | /ˈbrʌð.ɚ/ | anh, em trai |
| mother | noun | /ˈmaðə/ | mẹ |
| sister | noun | /ˈsistə/ | chị, em gái |
| uncle | noun | /ˈaŋkl/ | chú, bác, cậu, dượng |
| grandparents | noun | /ˈɡræn.per.ənts/ | ông bà |
| grandparent | noun | /ˈɡræn.per.ənt/ | ông hoặc bà |
| family | noun | /ˈfæm.əl.i/ | gia đình |
| husband | noun | /ˈhʌz.bənd/ | chồng |
| in-law | noun | /ˈɪnˌlɔː/ | thông gia, người nhà bên vợ/chồng |
| stepmother | noun | /ˈstepˌmʌð.ɚ/ | mẹ kế |
| stepfather | noun | /ˈstepˌfɑː.ðɚ/ | cha dượng |
| half-sibling | noun | /ˈhæf ˌsibliŋ/ | anh chị em cùng cha khác mẹ hoặc ngược lại |
| foster child | noun | /ˈfɑː.stɚ ˌtʃaɪld/ | con nuôi (tạm thời) |
| godparent | noun | /ˈɡɑːdˌper.ənt/ | cha mẹ đỡ đầu |
| spouse | noun | /spaʊs/ | vợ hoặc chồng |
| ancestor | noun | /ˈæn.ses.tɚ/ | tổ tiên |
| descendant | noun | /dɪˈsen.dənt/ | con cháu, hậu duệ |
Từ vựng tiếng Anh chủ đề Động vật

| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | PHIÊN ÂM | NGHĨA |
| cat | noun | /kæt/ | con mèo |
| dog | noun | /dɑːɡ/ | con chó |
| rabbit | noun | /ˈræb.ɪt/ | con thỏ |
| horse | noun | /hɔːrs/ | con ngựa |
| cow | noun | /kaʊ/ | con bò |
| buffalo | noun | /ˈbʌfələʊ/ | con trâu |
| tiger | noun | /ˈtaɪɡər/ | con hổ |
| lion | noun | /ˈlaɪ.ən/ | con sư tử |
| panda | noun | /ˈpæn.də/ | con gấu trúc |
| monkey | noun | /ˈmʌŋ.ki/ | con khỉ |
| elephant | noun | /ˈel.ə.fənt/ | con voi |
| deer | noun | /dɪr/ | con nai, hưu |
| kangaroo | noun | /ˌkæŋ.ɡəˈruː/ | chuột túi |
| fox | noun | /fɑːks/ | con cáo |
| wolf | noun | /wʊlf/ | chó sói |
| hedgehog | noun | /ˈhedʒ.hɑːɡ/ | con nhím |
| dolphin | noun | /ˈdɑːlfɪn/ | cá heo |
| shark | noun | /ʃɑːrk/ | cá mập |
| octopus | noun | /ˈɑːktəpʊs/ | bạch tuột |
| goldfish | noun | /ˈɡoʊld.fɪʃ/ | cá vàng |
| turtle | noun | /ˈtɝː.t̬əl/ | con rùa |
| bee | noun | /biː/ | con ong |
| butterfly | noun | /ˈbʌtərflaɪ/ | con bướm |
| parrot | noun | /ˈper.ət/ | con vẹt |
| peacock | noun | /ˈpiː.kɑːk/ | con công |
| penguin | noun | /ˈpeŋ.ɡwɪn/ | chim cánh cụt |
| flamingo | noun | /fləˈmɪŋ.ɡoʊ/ | chim hồng hạc |
| crow | noun | /kroʊ/ | con quạ |
| stork | noun | /stɔːrk/ | con cò |
Từ vựng tiếng Anh chủ đề Màu sắc
Màu sắc trong tiếng Anh – Chủ đề quen thuộc nhưng đầy thú vị!
Dù bạn am hiểu về hội họa, chưa chắc bạn đã biết hết những điều thú vị về màu sắc trong tiếng Anh. Đây là chủ đề thân thuộc mà bất kỳ ai học tiếng Anh cũng nên khám phá. Hãy cùng tìm hiểu ngay nhé!
| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | PHIÊN ÂM | NGHĨA |
| teal | noun, adj | /tiːl/ | màu xanh mòng két (lam pha lục) |
| brown | noun, adj | /braʊn/ | màu nâu |
| coral | noun, adj | /ˈkɔːr.əl/ | màu hồng san hô |
| silver | noun, adj | /ˈsɪl.vɚ/ | màu bạc |
| champagne | noun, adj | /ʃæmˈpeɪn/ | màu vàng ánh kim nhẹ |
| red | noun, adj | /red/ | màu đỏ |
| green | noun, adj | /ɡriːn/ | xanh lá cây |
| turquoise | noun, adj | /ˈtɝː.kɔɪz/ | màu ngọc lam |
| ochre | noun, adj | /ˈoʊ.kɚ/ | màu vàng đất |
| pink | noun, adj | /piŋk/ | màu hồng |
| indigo | noun, adj | /ˈɪn.dɪ.ɡoʊ/ | màu chàm |
| gray | noun, adj | /ɡreɪ/ | màu xám |
| yellow | noun, adj | /ˈjel.oʊ/ | màu vàng |
| maroon | noun, adj | /məˈruːn/ | màu nâu đỏ |
| lavender | noun, adj | /ˈlæv.ən.dɚ/ | màu oải hương |
| blue | noun, adj | /bluː/ | màu xanh lam, xanh nước biển |
| ivory | noun, adj | /ˈaɪ.vɚ.i/ | màu trắng ngà |
| black | noun, adj | /blæk/ | màu đen |
| violet | noun, adj | /ˈvaɪə.lət/ | màu tím |
| peach | noun, adj | /piːtʃ/ | màu hồng đào |
| lime | noun, adj | /laɪm/ | màu xanh chanh |
| navy (blue) | noun, adj | /ˈneɪ.vi bluː/ | màu xanh tím than |
| mint | noun, adj | /mɪnt/ | màu xanh bạc hà |
| amber | noun, adj | /ˈæm.bɚ/ | màu hổ phách |
| white | noun, adj | /waɪt/ | màu trắng |
| purple | noun, adj | /ˈpɝː.pəl/ | màu tía |
| orange | noun, adj | /ˈɔːr.ɪndʒ/ | màu cam |
| gold | noun, adj | /ɡoʊld/ | màu vàng kim |
| crimson | noun, adj | /ˈkrɪm.zən/ | màu đỏ thẫm |
Từ vựng tiếng Anh chỉ Bộ phận Cơ thể

| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | PHIÊN ÂM | NGHĨA |
| nose | noun | /nəʊz/ | mũi |
| chin | noun | /tʃɪn/ | cằm |
| hip | noun | /hɪp/ | hông |
| back | noun | /bæk/ | lưng |
| jaw | noun | /dʒɑː/ | hàm, quai hàm |
| lip | noun | /lɪp/ | môi |
| armpit | noun | /ˈɑːrm.pɪt/ | nách |
| cheek | noun | /tʃiːk/ | má |
| finger | noun | /ˈfɪŋ.ɡɚ/ | ngón tay |
| mouth | noun | /maʊθ/ | miệng |
| hair | noun | /her/ | tóc |
| knuckle | noun | /ˈnʌk.əl/ | khớp đốt ngón tay |
| belly | noun | /ˈbeli/ | bụng |
| neck | noun | /nek/ | cổ |
| chest | noun | /tʃest/ | ngực (chung) |
| head | noun | /hed/ | đầu |
| eye | noun | /aɪ/ | mắt |
| ankle | noun | /ˈæŋ.kəl/ | mắt cá chân |
| forehead | noun | /ˈfɑː.rɪd/ | trán |
| gum | noun | /ɡʌm/ | nướu, lợi |
| arm | noun | /ɑːrm/ | cánh tay |
| heel | noun | /hiːl/ | gót chân |
| eyebrow | noun | /ˈaɪ.braʊ/ | lông mày |
| ear | noun | /ɪr/ | tai |
| leg | noun | /leɡ/ | chân |
| beard | noun | /bɪrd/ | râu |
| eyelash | noun | /ˈaɪ.læʃ/ | lông mi |
| elbow | noun | /ˈel.boʊ/ | khuỷu tay |
| knee | noun | /niː/ | đầu gối |
Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trường học, đồ dùng học tập

| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | PHIÊN ÂM | NGHĨA |
| school | noun | /skuːl/ | trường học |
| class | noun | /klɑːs/ | lớp học |
| student | noun | /ˈstjuː.dnt/ | học sinh, sinh viên |
| pupil | noun | /ˈpjuː.pl/ | học sinh |
| teacher | noun | /ˈtiː.tʃər/ | giáo viên |
| principal | noun | /ˈprɪn.sə.pəl/ | hiệu trưởng |
| course | noun | /kɔːrs/ | khóa học |
| semester | noun | /sɪˈmes.tər/ | học kỳ |
| exercise | noun | /ˈek.sɚ.saɪz/ | bài tập |
| homework | noun | /ˈhoʊm.wɝːk/ | bài tập về nhà |
| exam | noun | /ɪɡˈzæm/ | bài kiểm tra |
| grade | noun | /ɡreɪd/ | điểm số |
| certificate | noun | /sɚˈtɪf.ɪ.kət/ | bằng cấp, giấy khen |
| kindergarten | noun | /ˈkɪn.dɚˌɡɑːr.tən/ | lớp mẫu giáo, nhà trẻ |
| primary school | noun | /ˈpraɪ.mer.i ˌskuːl/ | trường tiểu học, trường cấp 1 |
| secondary school | noun | /ˈsek.ən.der.i ˌskuːl/ | trường trung học, trường cấp 2 |
| high school | noun | /ˈhaɪ ˌskuːl/ | trường cấp 3 |
| university | noun | /ˌjuː.nɪˈvɜːr.sə.ti/ | trường đại học |
| college | noun | /ˈkɑː.lɪdʒ/ | trường cao đẳng |
| private school | noun | /ˌpraɪ.vət ˈskuːl/ | trường tư |
| public school | noun | /ˌpʌb.lɪk ˈskuːl/ | trường công |
| library | noun | /ˈlaɪ.brer.i/ | thư viện |
| laboratory | noun | /ləˈbɒr.ə.tər.i/ | phòng thí nghiệm |
| cafeteria | noun | /ˌkæf.əˈtɪr.i.ə/ | căng tin |
| textbook | noun | /ˈteks.tʊk/ | sách giáo khoa |
| blackboard | noun | /ˈblæk.bɔːrd/ | bảng đen |
| chalk | noun | /tʃɔːk/ | phấn viết bảng |
| ruler | noun | /ˈruː.lər/ | thước kẻ |
| pen | noun | /pen/ | bút mực |

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Tính cách

| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | PHIÊN ÂM | NGHĨA |
| honest | adj | /ˈɑː.nɪst/ | chân thật/trung thành |
| cunning | adj | /ˈkʌn.ɪŋ/ | xảo trá, khôn lỏi |
| scrupulous | adj | /ˈskruː.pjə.ləs/ | kỹ lưỡng, thận trọng |
| energetic | adj | /ˌen.ɚˈdʒet̬.ɪk/ | giàu năng lượng |
| loyal | adj | /ˈlɔɪ.əl/ | trung thành |
| fearless | adj | /ˈfɪr.ləs/ | bạo dạn |
| inattentive | adj | /ˌɪn.əˈten.t̬ɪv/ | lỡ đễnh |
| bold | adj | /boʊld/ | táo bạo, mạo hiểm |
| thorough | adj | /ˈθɝː.oʊ/ | kỹ lưỡng, thấu đáo |
| irrational | adj | /ɪˈræʃ.ən.əl/ | không hợp lý |
| observant | adj | /əbˈzɝː.vənt/ | tinh ý, hay quan sát |
| strong-willed | adj | /ˌstrɑːŋˈwɪld/ | cứng cỏi |
| careless | adj | /ˈker.ləs/ | bất cẩn |
| naive | adj | /naɪˈiːv/ | ngây thơ |
| determined | adj | /dɪˈtɝː.mɪnd/ | quyết tâm |
| sensible | adj | /ˈsen.sə.bəl/ | khôn ngoan |
| passive | adj | /ˈpæs.ɪv/ | nhiệt huyết |
| responsible | adj | /rɪˈspɑːn.sə.bəl/ | có trách nhiệm |
| reckless | adj | /ˈrek.ləs/ | liều lĩnh, tạo bạo |
| stubborn | adj | /ˈstʌb.ɚn/ | bướng bỉnh |
| perceptive | adj | /pɚˈsep.tɪv/ | mẫn cảm |
| courageous | adj | /kəˈreɪ.dʒəs/ | can đảm |
| impartial | adj | /ɪmˈpɑːr.ʃəl/ | trung lập, ngay thẳng |
| deceitful | adj | /dɪˈsiːt.fəl/ | dối trá |
| organized | adj | /ˈɔːr.ɡən.aɪzd/ | có trật tự, ngăn nắp |
| vigilant | adj | /ˈvɪdʒ.əl.ənt/ | cảnh giác |
| lazy | adj | /ˈleɪ.zi/ | lười biếng |
| mature | adj | /məˈtʊr/ | trưởng thành, chững chạc |
| daring | adj | /ˈder.ɪŋ/ | gan dạ, táo bạo |
Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Thiên Nhiên/ Thời Tiết
| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | PHIÊN ÂM | NGHĨA |
| island | (n) | /ˈaɪlənd/ | đảo |
| canyon | (n) | /ˈkænjən/ | hẻm núi |
| volcano | (n) | /vɑːlˈkeɪ.noʊ/ | núi lửa |
| pond | (n) | /pɑːnd/ | ao nước |
| cliff | (n) | /klɪf/ | vách đá |
| rainforest | (n) | /ˈreɪnfɔːrɪst/ | rừng mưa nhiệt đới |
| mountain | (n) | /ˈmaʊn.tən/ | núi, dãy núi |
| meadow | (n) | /ˈmed.oʊ/ | đồng cỏ, bãi cỏ |
| desert | (n) | /ˈdez.ɚt/ | sa mạc, hoang mạc |
| river | (n) | /ˈrɪv.ɚ/ | dòng sông |
| sand dune | (n) | /ˈsænd duːn/ | đụn cát |
| swamp | (n) | /swɑːmp/ | đầm lầy |
| glacier | (n) | /ˈɡleɪ.ʃər/ | sông băng |
| terrain | (n) | /təˈreɪn/ | địa hình |
| environment | (n) | /ɪnˈvaɪ.rən.mənt/ | môi trường |
| plateau | (n) | /plæˈtoʊ/ | cao nguyên |
| estuary | (n) | /ˈɛstʃuːəri/ | cửa sông |
| tundra | (n) | /ˈtʌndrə/ | vùng đất băng giá |
| fjord | (n) | /fjɔːrd/ | vịnh hẹp |
| wetland | (n) | /ˈwɛt.lænd/ | đất ngập nước |
| weather forecast | (n) | /ˈweðər fɔːrkæst/ | dự báo thời tiết |
| haze | (n) | /heɪz/ | màn sương mỏng, thường gây ra bởi sức nóng |
| breeze | (n) | /briːz/ | gió nhẹ |
| climate | (n) | /ˈklaɪmət/ | khí hậu |
| lightning | (n) | /ˈlaɪtnɪŋ/ | tia chớp |
| snow | (n) | /snəʊ/ | tuyết |
| drizzle | (n) | /ˈdrɪzl/ | mưa phùn |
| hail | (n) | /heɪl/ | mưa đá |
| snowflake | (n) | /ˈsnəʊfleɪk/ | bông hoa tuyết |
Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Giải Trí
| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | PHIÊN ÂM | NGHĨA |
| concert | (n) | /ˈkɑːn.sɚt/ | buổi hòa nhạc |
| cinema | (n) | /ˈsɪn.ə.mə/ | rạp chiếu phim |
| museum | (n) | /mjuːˈziː.əm/ | bảo tàng |
| park | (n) | /pɑːrk/ | công viên |
| restaurant | (n) | /ˈres.tə.rɑːnt/ | nhà hàng ăn uống |
| nightclub | (n) | /ˈnaɪt.klʌb/ | hộp đêm |
| zoo | (n) | /zuː/ | sở thú |
| activity | (n) | /ækˈtɪv.ə.t̬i/ | hoạt động |
| art gallery | (n) | /ˈɑːrt ˌɡæl.ɚ.i/ | phòng trưng bày tranh |
| exhibition | (n) | /ˌek.səˈbɪʃ.ən/ | buổi triển lãm, trưng bày |
| ballet | (n) | /bælˈeɪ/ | ba lê, kịch múa |
| opera | (n) | /ˈɑː.pɚ.ə/ | nhạc kịch |
| reading | (n) | /ˈriːdɪŋ/ | đọc sách |
| music | (n) | /ˈmjuːzɪk/ | âm nhạc |
| poetry | (n) | /ˈpəʊətri/ | thơ ca |
| shopping | (n) | /ˈʃɑːpɪŋ/ | mua sắm |
| painting | (n) | /ˈpeɪntɪŋ/ | vẽ tranh |
| photography | (n) | /fəˈtɑːɡrəfi/ | nhiếp ảnh |
| festival | (n) | /ˈfɛstɪvəl/ | lễ hội |
| carnival | (n) | /ˈkɑːrnɪvəl/ | lễ hội hóa trang |
| karaoke | (n) | /ˌkæriˈoʊki/ | hát karaoke |
| escape room | (n) | /ɪˈskeɪp ruːm/ | trò chơi thoát hiểm |
| theme park | (n) | /θiːm pɑːrk/ | công viên chủ đề |
| theater | (n) | /ˈθiː.ə.t̬ɚ/ | nhà hát, rạp hát |
| circus | (n) | /ˈsɝː.kəs/ | rạp xiếc |
| cosplay | (n) | /ˈkɑːz.pleɪ/ | trò chơi hóa trang |
| stadium | (n) | /ˈsteɪ.di.əm/ | sân vận động |
| handicraft | (n) | /ˈhænd.kræft/ | nghề thủ công, hoạt động thủ công |
| leisure centre | (n) | /ˈliː.ʒɚ ˌsen.t̬ɚ/ | khu vui chơi, trung tâm giải trí |
Từ vựng theo chủ đề Nhà cửa
| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | PHIÊN ÂM | NGHĨA |
| kitchen | (n) | /ˈkɪtʃ.ən/ | nhà bếp |
| sofa | (n) | /ˈsoʊ.fə/ | ghế dài |
| lamp | (n) | /læmp/ | cái đèn |
| shower | (n) | /ˈʃaʊ.ɚ/ | vòi hoa sen |
| dinning room | (n) | /ˈdaɪnɪŋ ruːm/ | phòng ăn |
| wardrobe | (n) | /ˈwɔːr.droʊb/ | tủ quần áo |
| bathroom | (n) | /ˈbæθ.ru:m/ | phòng tắm |
| bed | (n) | /bed/ | giường |
| rug | (n) | /rʌɡ/ | thảm trải sàn |
| pillow | (n) | /ˈpɪl.oʊ/ | gối |
| window | (n) | /ˈwɪn.doʊ/ | cửa sổ |
| ceiling | (n) | /ˈsiːlɪŋ/ | trần nhà |
| mirror | (n) | /ˈmɪrər/ | gương |
| entrance | (n) | /ˈen.trəns/ | lối vào, cổng vào |
| nightstand | (n) | /ˈnaɪtstænd/ | tủ đầu giường |
| air conditioner | (n) | /ˈer kəndɪʃənər/ | điều hòa nhiệt độ |
| carpet | (n) | /ˈkɑːr.pɪt/ | thảm trải sàn |
| broom | (n) | /bruːm/ | chổi quét |
| washing machine | (n) | /ˈwɑː.ʃɪŋ məˌʃiːn/ | máy giặt |
| garage | (n) | /ɡəˈrɑːʒ/ | ga ra, nhà để xe |
| closet | (n) | /ˈklɑː.zɪt/ | tủ quần áo |
| table | (n) | /ˈteɪbl/ | cái bàn |
| curtain | (n) | /ˈkɜːrtn/ | rèm cửa |
| blender | (n) | /ˈblendər/ | máy xay |
| trash can | (n) | /ˈtræʃ ˌkæn/ | thùng rác |
| kettle | (n) | /ˈket̬.əl/ | ấm đun nước |
| cup | (n) | /kʌp/ | tách |
| plant pot | (n) | /ˈplænt pɑːt/ | chậu cây |
| vase | (n) | /veɪs/ | lọ hoa |
Từ vựng tiếng Anh chủ đề Rau củ
| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | PHIÊN ÂM | NGHĨA |
| spinach | (n) | /ˈspɪn.ɪtʃ/ | rau chân vịt (bina) |
| pumpkin | (n) | /ˈpʌmp.kɪn/ | bí ngô, bí đỏ |
| corn | (n) | /kɔːrn/ | ngô, bắp |
| onion | (n) | /ˈʌn.jən/ | củ hành |
| sweet potato | (n) | /ˌswiːt pəˈteɪ.t̬oʊ/ | khoai lang |
| broccoli | (n) | /ˈbrɑː.kəl.i/ | bông cải xanh |
| garlic | (n) | /ˈɡɑːr.lɪk/ | tỏi |
| leek | (n) | /liːk/ | tỏi tây |
| bean | (n) | /biːn/ | hạt đậu |
| turnip | (n) | /ˈtɝː.nɪp/ | củ cải trắng |
| cauliflower | (n) | /ˈkɑː.ləˌflaʊ.ɚ/ | súp lơ |
| cucumber | (n) | /ˈkjuː.kʌm.bɚ/ | dưa chuột |
| celery | (n) | /ˈsel.ɚ.i/ | cần tây |
| asparagus | (n) | /əˈsper.ə.ɡəs/ | măng tây |
| tomato | (n) | /təˈmeɪ.t̬oʊ/ | quả cà chua |
| herb | (n) | /hɜːb/ | rau thơm (nói chung) |
| cabbage | (n) | /ˈkæb.ɪdʒ/ | bắp cải |
| beet | (n) | /biːt/ | củ cải đường, củ dền |
| spring onion | (n) | /ˌsprɪŋ ˈʌn.jən/ | hành lá |
| ginger | (n) | /ˈdʒɪn.dʒɚ/ | củ gừng |
| turmeric | (n) | /ˈtɜːrmərɪk/ | củ nghệ |
| potato | (n) | /pəˈteɪ.t̬oʊ/ | khoai tây |
| mushroom | (n) | /ˈmʌʃ.ruːm/ | nấm |
| chili (pepper) | (n) | /ˈtʃɪl·i (ˌpep·ər)/ | ớt cay |
| bell pepper | (n) | /ˈbel pepər/ | ớt chuông |
Từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Ăn, Thức Uống
| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | PHIÊN ÂM | NGHĨA |
| tea | (n) | /ˈtiː/ | trà |
| lemonade | (n) | /ˌleməˈneɪd/ | nước chanh |
| wine | (n) | /waɪn/ | rượu |
| coffee | (n) | /ˈkɑː.fi/ | cà phê |
| smoothie | (n) | /ˈsmuːði/ | sinh tố |
| milk | (n) | /mɪlk/ | sữa |
| hot chocolate | (n) | /ˌhɑːt ˈtʃɑːk.lət/ | sô cô la nóng |
| juice | (n) | /dʒuːs/ | nước ép hoa quả |
| water | (n) | /ˈwɔːtər/ | nước |
| bubble tea | (n) | /ˌbʌbl ˈtiː/ | trà sữa trân châu |
| beer | (n) | /bɪr/ | bia |
| yogurt | (n) | /ˈjoʊ.ɡɚt/ | sữa chua |
| pizza | (n) | /ˈpiːt.sə/ | bánh pizza |
| noddle | (n) | /ˈnuːdl/ | mỳ, bún |
| pancake | (n) | /ˈpæn.keɪk/ | bánh kếp, bánh xèo |
| sandwich | (n) | /ˈsæn.wɪtʃ/ | bánh mỳ kẹp |
| hot dog | (n) | /ˈhɑːt ˌdɑːɡ/ | bánh mỳ kẹp xúc xích |
| chicken nugget | (n) | /ˈtʃɪk.ɪn ˈnʌɡ.ɪt/ | bánh mỳ kẹp xúc xích |
| porridge | (n) | /ˈpɔːr.ɪdʒ/ | cháo |
| French fries | (n) | /ˈfrentʃ ˈfrɑɪz/ | khoai tây chiên |
| sausage | (n) | /ˈsɑː.sɪdʒ/ | xúc xích |
| soup | (n) | /suːp/ | món súp, món canh |
| bread | (n) | /ˈbred/ | bánh mì |
| salad | (n) | /ˈsæl.əd/ | rau trộn, nộm rau |
| beefsteak | (n) | /ˈbiːfsteɪk/ | bít tết |
| hamburger | (n) | /ˈhæmˌbɝː.ɡɚ/ | hăm bơ gơ |
| pasta | (n) | /ˈpɑːstə/ | mỳ Ý |
| cheese | (n) | /tʃiːz/ | pho mát |
| seafood | (n) | /ˈsiːfuːd/ | pho mát |
| egg | (n) | /eɡ/ | trứng |
Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trang phục
| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | PHIÊN ÂM | NGHĨA |
| bra | (n) | /brɑː/ | áo lót |
| sweater | (n) | /ˈswet̬.ɚ/ | áo len dài tay |
| T-shirt | (n) | /ˈtiː.ʃɝːt/ | áo phông |
| suit | (n) | /suːt/ | bộ com lê, Âu phục |
| vest | (n) | /vest/ | áo gi-lê, áo vét |
| shirt | (n) | /ʃɝːt/ | áo sơ mi |
| underwear | (n) | /ˈʌndərwer/ | quần lót |
| trench coat | (n) | /ˈtrentʃ ˌkoʊt/ | áo choàng |
| jeans | (n) | /dʒiːnz/ | quần bò |
| shorts | (n) | /ʃɔːrts/ | quần sóoc, quần đùi |
| skirt | (n) | /skɜːrt/ | chân váy |
| pants | (n) | /pænts/ | quần |
| swimsuit | (n) | /ˈswɪm.suːt/ | đồ tắm, đồ bơi |
| hat | (n) | /hæt/ | mũ |
| glasses | (n) | /ˈɡlæs·əz/ | kính mắt |
| sunglasses | (n) | /ˈsʌnˌɡlæs.ɪz/ | kính râm, kính mát |
| earring | (n) | /ˈɪrɪŋ/ | khuyên tai |
| necklace | (n) | /ˈnekləs/ | vòng cổ |
| ring | (n) | /rɪŋ/ | nhẫn |
| hairpin | (n) | /ˈherpɪn/ | cặp tóc |
| tie | (n) | /taɪ/ | cà vạt, nơ |
| scarf | (n) | /skɑːrf/ | khăn choàng |
| watch | (n) | /wɑːtʃ/ | đồng hồ |
| handbag | (n) | /ˈhænd.bæɡ/ | túi xách |
| wallet | (n) | /ˈwɑː.lɪt/ | ví, bóp |
| belt | (n) | /belt/ | thắt lưng |
| socks | (n) | /sɑːk/ | tất, vớ |
| shoe | (n) | /ʃuː/ | giày |
| boot | (n) | /buːt/ | ủng, giày cao cổ |
Từ vựng tiếng Anh chỉ cảm xúc
CẢM XÚC TÍCH CỰC
| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | PHIÊN ÂM | NGHĨA |
| glad | (adj) | /ɡlæd/ | vui sướng |
| delighted | (adj) | /dɪˈlaɪ.t̬ɪd/ | vui mừng, mừng rỡ |
| thankful | (adj) | /ˈθæŋk.fəl/ | biết ơn |
| joyful | (adj) | /ˈdʒɔɪ.fəl/ | hân hoan, vui mừng |
| lucky | (adj) | /ˈlʌk.i/ | may mắn |
| upbeat | (adj) | /ˈʌp.biːt/ | vui vẻ, phấn chấn |
| proud | (adj) | /praʊd/ | hãnh diện, tự hào |
| relaxed | (adj) | /rɪˈlækst/ | thư giãn, thoải mái |
| excited | (adj) | /ɪkˈsaɪ.t̬ɪd/ | hưng phấn, sôi nổi |
| optimistic | (adj) | /ˌɑːp.təˈmɪs.tɪk/ | lạc quan, yêu đời |
| keen | (adj) | /kiːn/ | say mê, ham thích |
| passionate | (adj) | /ˈpæʃ.ən.ət/ | nồng nhiệt, thiết tha |
| positive | (adj) | /ˈpɑː.zə.t̬ɪv/ | tích cực, lạc quan |
| enlightened | (adj) | /ɪnˈlaɪ.t̬ənd/ | được làm sáng tỏ, được thông suốt |
| empathetic | (adj) | /ˌem.pəˈθet̬.ɪk/ | đồng cảm, xót xa |
| jolly | (adj) | /ˈdʒɑː.li/ | vui tươi, nhộn nhịp |
| gleeful | (adj) | /ˈɡliː.fəl/ | hân hoan, mừng rỡ |
CẢM XÚC TIÊU CỰC
| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | PHIÊN ÂM | NGHĨA |
| annoyed | (adj) | /əˈnɔɪd/ | khó chịu, bực bội, bị làm phiền |
| angry | (adj) | /ˈæŋɡri/ | tức giận |
| mad | (adj) | /mæd/ | cực kì giận |
| worried | (adj) | /ˈwɜːrid/ | lo lắng |
| sad | (adj) | /sæd/ | buồn sầu |
| moody | (adj) | /ˈmuːdi/ | buồn bực |
| anxious | (adj) | /ˈæŋk.ʃəs/ | lo âu, bồn chồn |
| unhappy | (adj) | /ʌnˈhæpi/ | không vui |
| upset | (adj) | /ˌʌpˈset/ | buồn bực |
| desperate | (adj) | /ˈdes.pɚ.ət/ | tuyệt vọng, chán chường |
| disturbed | (adj) | /dɪˈstɝːbd/ | bối rối, lúng túng |
| doubtful | (adj) | /ˈdaʊt.fəl/ | nghi hoặc, hoài nghi |
| down | (adj) | /daʊn/ | nản lòng, chán nản |
| drained | (adj) | /dreɪnd/ | kiệt sức |
| embarrassed | (adj) | /ɪmˈber.əst/ | xấu hổ, ngại ngùng |
| frustrated | (adj) | /ˈfrʌs.treɪ.t̬ɪd/ | nản lòng, nản chí |
| furious | (adj) | /ˈfʊr.i.əs/ | giận dữ, điên tiết |
| guilty | (adj) | /ˈɡɪl.ti/ | mặc cảm, cảm thấy tội lỗi |
| jealous | (adj) | /ˈdʒeləs/ | ghen tị |
| envious | (adj) | /ˈen.vi.əs/ | ghen tị, độ kỵ |
| lonely | (adj) | /ˈloʊn.li/ | cô đơn |
| miserable | (adj) | /ˈmɪz.ɚ.ə.bəl/ | khốn khổ, đáng thương |
| mortified | (adj) | /ˈmɔːr.t̬ə.faɪd/ | xấu hổ, ái ngại |
| mournful | (adj) | /ˈmɔːrn.fəl/ | buồn rầu, ảm đạm |
| nervous | (adj) | /ˈnɝː.vəs/ | lo lắng, bồn chồn |
| numb | (adj) | /nʌm/ | lặng người |
| offended | (adj) | /əˈfendɪd/ | phật ý, cảm thấy bị xúc phạm |
| overwhelmed | (adj) | /ˌoʊ.vɚˈwelmd/ | choáng ngợp, quá tải |
Từ vựng tiếng Anh chủ đề Phương tiện Giao thông
| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | PHIÊN ÂM | NGHĨA |
| bicycle | (n) | /ˈbaɪ.sə.kəl/ | xe đạp |
| truck | (n) | /trʌk/ | xe tải |
| scooter | (n) | /ˈskuːtər/ | xe tay ga |
| train | (n) | /treɪn/ | tàu hỏa |
| ambulance | (n) | /ˈæm.bjə.ləns/ | xe cứu thương |
| ship | (n) | /ʃɪp/ | tàu |
| hot-air balloon | (n) | /ˌhɑːt ˈer bəluːn/ | khinh khí cầu |
| van | (n) | /væn/ | xe van |
| motorcycle | (n) | /ˈməʊtərsaɪkl/ | xe máy |
| helicopter | (n) | /ˈhel.əˌkɑːp.tɚ/ | trực thăng |
| police car | (n) | /pəˈliːs ˌkɑːr/ | xe cảnh sát |
| boat | (n) | /boʊt/ | thuyền |
| yacht | (n) | /jɑːt/ | du thuyền |
| automobile | (n) | /ˈɔːtəməbiːl/ | xe ô tô |
| submarine | (n) | /ˌsʌbməˈriːn/ | tàu ngầm |
| taxi | (n) | /ˈtæk.si/ | xe taxi |
| airbus | (n) | /ˈeər.bəs/ | máy bay chở hành khách |
| hovercraft | (n) | /ˈhʌv.ər.kræft/ | tàu đệm khí |
| tram | (n) | /træm/ | xe điện |
| moped | (n) | /ˈmoʊ.pɛd/ | xe máy tốc độ thấp |
| segway | (n) | /ˈsɛɡ.weɪ/ | xe điện tự cân bằng |
Từ vựng tiếng Anh chủ đề Du lịch
| TỪ VỰNG | TỪ LOẠI | PHIÊN ÂM | NGHĨA |
| passport | (n) | /ˈpæspɔːrt/ | hộ chiếu |
| travel | (v) | /ˈtræv.əl/ | đi du lịch |
| departure | (n) | /dɪˈpɑːr.tʃər/ | sự khởi hành |
| luggage | (n) | /ˈlʌɡɪdʒ/ | hành lý |
| trip | (n) | /trɪp/ | cuộc du ngoạn, dạo chơi |
| destination | (n) | /ˌdes.təˈneɪ.ʃən/ | điểm đến |
| arrive | (v) | /əˈraɪv/ | đến nơi |
| visa | (n) | /ˈviːzə/ | thị thực |
| ticket | (n) | /ˈtɪkɪt/ | vé |
| tourist | (n) | /ˈtʊrɪst/ | khách du lịch |
| land | (v) | /lænd/ | hạ cánh |
| check in | (v) | /ˈtʃek ɪn/ | đăng ký phòng ở khách sạn |
| take off | (v) | /ˈteɪk ɔːf/ | cất cánh |
| passenger | (n) | /ˈpæs.ən.dʒɚ/ | hành khách |
| route | (n) | /ruːt/ /raʊt/ | lộ trình |
| journey | (n) | /ˈdʒɝː.ni/ | hành trình |
| cruise | (n) | /kruːz/ | chuyến đi chơi trên biển |
| check out | (v) | /ˈtʃek aʊt/ | trả phòng khách sạn |
| depart | (v) | /dɪˈpɑːrt/ | khởi hành |
| visit | (v) | /ˈvɪz.ɪt/ | thăm viếng |
| itinerary | (n) | /aɪˈtɪnəˌrɛri/ | lịch trình |
| accommodation | (n) | /əˌkɒməˈdeɪʃən/ | chỗ ở, nơi lưu trú |
| guide | (n) | /ɡaɪd/ | hướng dẫn viên |
| excursion | (n) | /ɪkˈskɜːr.ʒən/ | chuyến tham quan |
| vacation | (n) | /veɪˈkeɪ.ʃən/ | kỳ nghỉ |
| reservation | (n) | /ˌrez.ərˈveɪ.ʃən/ | sự đặt chỗ |
| sightseeing | (n) | /ˈsaɪtˌsiːɪŋ/ | tham quan |
| travel agency | (n) | /ˈtræv.əl ˈeɪ.dʒən.si/ | công ty du lịch |
Từ vựng tiếng Anh chủ đề Môn học
| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | PHIÊN ÂM | NGHĨA |
| Computer Science | (n) | /kəmˈpjuːtə ˈsaɪəns/ | Khoa học máy tính |
| Arts | (n) | /ɑːrts/ | Mỹ thuật, nghệ thuật |
| History | (n) | /ˈhɪs.təri/ | Lịch sử |
| Biology | (n) | /baɪˈɒlədʒi/ | Sinh học |
| Mathematics/Maths | (n) | /ˌmæθəˈmætɪks/ /mæθs/ | Toán học |
| Chemistry | (n) | /ˈkemɪstri/ | Hóa học |
| Geography | (n) | /dʒiˈɒɡrəfi/ | Địa lý |
| Physics | (n) | /ˈfɪzɪks/ | Vật lý |
| English | (n) | /ˈɪŋɡlɪʃ/ | Tiếng Anh |
| Literature | (n) | /ˈlɪtrətʃər/ | Văn học |
| Physical Education | (n) | /ˌfɪzɪkəl edʒuˈkeɪʃən/ | Giáo dục thể chất |
| Information Technology | (n) | /ˌɪnfəˈmeɪʃən tekˈnɒlədʒi/ | Công nghệ thông tin |
| Craft | (n) | /kræft/ | Thủ công |
| Music | (n) | /ˈmjuːzɪk/ | Âm nhạc |
| Engineering | (n) | /ˌendʒɪˈnɪərɪŋ/ | Kỹ thuật |
| Medicine | (n) | /ˈmedɪsn/ | Y học |
| Science | (n) | /ˈsaɪəns/ | Khoa học |
| Astronomy | (n) | /əˈstrɒnəmi/ | Thiên văn học |
| Philosophy | (n) | /fɪˈlɒsəfi/ | Triết học |
| Psychology | (n) | /saɪˈkɒlədʒi/ | Tâm lý học |
| Economics | (n) | /ˌiːkəˈnɒmɪks/ | Kinh tế học |
| Accounting | (n) | /əˈkaʊntɪŋ/ | Kế toán |
| Business Studies | (n) | /ˈbɪznɪs ˈstʌdiz/ | Nghiên cứu kinh doanh |
Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thể Thao
| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | PHIÊN ÂM | NGHĨA |
| Football | (n) | /ˈfʊtbɔːl/ | Bóng đá |
| Basketball | (n) | /ˈbæskɪtbɔːl/ | Bóng rổ |
| Swimming | (n) | /ˈswɪmɪŋ/ | Bơi lội |
| Volleyball | (n) | /ˈvɑːlibɔːl/ | Bóng chuyền |
| Tennis | (n) | /ˈtenɪs/ | Quần vợt |
| Badminton | (n) | /ˈbædmɪntən/ | Cầu lông |
| Table Tennis | (n) | /ˈteɪbl tenɪs/ | Bóng bàn |
| Baseball | (n) | /ˈbeɪsbɔːl/ | Bóng chày |
| Athletics | (n) | /æθˈletɪks/ | Điền kinh |
| Martial Arts | (n) | /ˌmɑːrʃl ˈɑːrt/ | Võ thuật |
| Archery | (n) | /ˈɑːrtʃəri/ | Bắn cung |
| Cycling | (n) | /ˈsaɪklɪŋ/ | Đua xe đạp |
| Boxing | (n) | /ˈbɑːksɪŋ/ | Quyền anh |
| Diving | (n) | /ˈdaɪvɪŋ/ | Nhảy cầu, lặn |
| Skiing | (n) | /ˈskiːɪŋ/ | Trượt tuyết |
| Figure Skating | (n) | /ˈfɪɡjər skeɪtɪŋ/ | Trượt băng nghệ thuật |
| Skateboarding | (n) | /ˈskeɪtbɔːrdɪŋ/ | Trượt ván |
| Billiards | (n) | /ˈbɪljərdz/ | Bi-a |
| Weightlifting | (n) | /ˈweɪtlɪftɪŋ/ | Cử tạ |
| Soccer | (n) | /ˈsɑːkər/ | Bóng đá (tiếng Anh-Mỹ) |
| American Football | (n) | /əˌmerɪkən ˈfʊtbɔːl/ | Bóng bầu dục |
| Rugby | (n) | /ˈrʌɡbi/ | Bóng bầu dục |
| Golf | (n) | /ɡɒlf/ | Golf |
| Surfing | (n) | /ˈsɜːrfɪŋ/ | Lướt sóng |
| Gymnastics | (n) | /dʒɪmˈnæstɪks/ | Thể dục dụng cụ |
| Handball | (n) | /ˈhændbɔːl/ | Bóng ném |
| Field Hockey | (n) | /ˈfiːld ˈhɑːki/ | Khúc côn cầu |
Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời gian
| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | PHIÊN ÂM | NGHĨA |
| Second | (n) | /ˈsek.ənd/ | Giây |
| Minute | (n) | /ˈmɪnɪt/ | Phút |
| Hour | (n) | /aʊr/ | Giờ |
| Week | (n) | /wiːk/ | Tuần |
| Month | (n) | /mʌnθ/ | Tháng |
| Year | (n) | /jɪr/ | Năm |
| Decade | (n) | /dekˈeɪd/ | Thập kỷ |
| Century | (n) | /ˈsentʃəri/ | Thế kỷ |
| Millennium | (n) | /mɪˈleniəm/ | Thiên niên kỷ |
| Always | (n) | /ˈɑːlweɪz/ | Luôn luôn |
| Often | (n) | /ˈɒftən/ | Thường xuyên |
| Usually | (n) | /ˈjuːʒuəli/ | Thường xuyên |
| Normally | (n) | /ˈnɔːrməli/ | Thường xuyên |
| Sometimes | (n) | /ˈsʌmtaɪmz/ | Thỉnh thoảng, đôi khi |
| Occasionally | (n) | /əˈkeɪʒənəli/ | Thỉnh thoảng |
| Rarely | (n) | /ˈrerli/ | Hiếm khi |
| Never | (n) | /ˈnevər/ | Không bao giờ |
| Morning | (n) | /ˈmɔːrnɪŋ/ | Buổi sáng |
| Afternoon | (n) | /ˌæftɚˈnuːn/ | Buổi chiều |
| Evening | (n) | /ˈiːvnɪŋ/ | Buổi tối |
| Midnight | (n) | /ˈmɪdnaɪt/ | Nửa đêm |
| Dusk | (n) | /dʌsk/ | Hoàng hôn |
| Dawn | (n) | /dɑːn/ | Bình minh |
| January | (n) | /ˈdʒænjuəri/ | Tháng 1 |
| February | (n) | /ˈfebruəri/ | Tháng 2 |
| March | (n) | /mɑːrtʃ/ | Tháng 3 |
| April | (n) | /ˈeɪprəl/ | Tháng 4 |
| May | (n) | /meɪ/ | Tháng 5 |
| June | (n) | /dʒuːn/ | Tháng 6 |
| July | (n) | /dʒuˈlaɪ/ | Tháng 7 |
| August | (n) | /ˈɔːɡʌst/ | Tháng 8 |
| September | (n) | /sepˈtembər/ | Tháng 9 |
| October | (n) | /ɑːkˈtəʊbər/ | Tháng 10 |
| November | (n) | /nəʊˈvembər/ | Tháng 11 |
| December | (n) | /dɪˈsembər/ | Tháng 12 |
Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Cây và Hoa
| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | PHIÊN ÂM | NGHĨA |
| Orchid | (n) | /ˈɔːrkɪd/ | Hoa lan |
| Dandelion | (n) | /ˈdændɪlaɪən/ | Hoa bồ công anh |
| Rose | (n) | /rəʊz/ | Hoa hồng |
| Peony | (n) | /ˈpiːəni/ | Hoa mẫu đơn |
| Sunflower | (n) | /ˈsʌnflaʊər/ | Hoa hướng dương |
| Leaf | (n) | /liːf/ | Lá |
| Cactus | (n) | /ˈkæktəs/ | Xương rồng |
| Hydrangea | (n) | /haɪˈdreɪndʒə/ | Hoa cẩm tú cầu |
| Bud | (n) | /bʌd/ | Chồi |
| Jasmine | (n) | /ˈdʒæzmɪn/ | Hoa nhài |
| Lily | (n) | /ˈlɪli/ | Hoa huệ tây |
| Pollen | (n) | /ˈpɑːlən/ | Phấn hoa |
| Petal | (n) | /ˈpetl/ | Cánh hoa |
| Tulip | (n) | /ˈtuːlɪp/ | Hoa tulip |
| Flower | (n) | /ˈflaʊər/ | Hoa |
| Carnation | (n) | /kɑːrˈneɪʃn/ | Hoa cẩm chướng |
| Thorn | (n) | /θɔːrn/ | Gai |
| Tree | (n) | /triː/ | Cây |
| Branch | (n) | /bræntʃ/ | Cành cây |
| Willow | (n) | /ˈwɪləʊ/ | Cây liễu |
| Root | (n) | /ruːt/ | Rễ cây |
| Bark | (n) | /bɑːrk/ | Vỏ cây |
| Maple | (n) | /ˈmeɪpl/ | Cây phong |
| Bamboo | (n) | /ˌbæmˈbuː/ | Cây tre |
| Aloe Vera | (n) | /ˌæləʊ ˈvɪrə/ | Nha đam |
| Sugar Cane | (n) | /ˈʃʊɡər keɪn/ | Cây mía |
| Succulent | (n) | /ˈsʌkjələnt/ | Sen đá |
| Lotus | (n) | /ˈləʊtəs/ | Hoa sen |
| Zinnia | (n) | /ˈzɪniə/ | Hoa xác pháo |
Kết luận
Vốn từ vựng tiếng Anh dồi dào là một lợi thế không thể phủ nhận trong thời đại toàn cầu hoá. Từ việc giao tiếp hiệu quả trong công việc, học tập đến việc tiếp cận thông tin và văn hoá quốc tế. Đầu tư thời gian và công sức vào việc học từ vựng tiếng Anh sẽ mang lại những lợi ích to lớn cho tương lai của bạn. Hãy bắt đầu học ngay hôm nay!
Có phương pháp học từ vựng tiếng Anh nào hiệu quả với người có ít thời gian không?
Bạn có thể học từ vựng qua Flashcards (thẻ ghi nhớ) hoặc qua các ứng dụng di động. Học theo phương pháp này giúp bạn kiểm tra kiến thức một cách nhanh chóng và dễ dàng đồng thời kích thích trí nhớ thị giác
Làm thế nào để sử dụng từ vựng tiếng Anh mới học vào việc giao tiếp hằng ngày
Bạn có thể cố gắng sử dụng từ mới trong các câu nói hàng ngày, ghi chú chúng trong sổ tay và thực hành nói với bạn bè hoặc qua các lớp học giao tiếp cơ bản. Bạn nên thực hành mỗi khi có cơ hội
Làm thế nào để giải quyết vấn đề quên từ vựng tiếng Anh nhanh chóng
Sử dụng phương pháp lặp lại cách quãng, ôn tập thường xuyên và áp dụng từ mới vào thực tế sẽ giúp bạn ghi nhớ lâu hơn







