1.  春节  /chūnjié/  tết Nguyên Đán

2.  拜年 /bài nián/ Chúc tết

3.  踏春   tā chūn/ Chơi xuân , du xuân

4. 压岁钱  /yā suì qián/ Tiền mừng tuổi

5. 守岁  /shǒu suì/ Đón giao thừa

6. 灶王节  /zào wāng jié/ Lễ ông công ông táo

7. 除夕 /chúxī/ giao thừa

8.  红对联 / hóng duìnián/ Câu đối đỏ

9. 腊梅  /là méi/  Hoa mai

10. 报春花  /bào chūn huā/ Hoa đào

11.  花炮  /huā pào/ Pháo hoa

12. 酸菜  /suān cài/ Dưa hành

13. 团圆节  /tuán jié yuán/  Tết đoàn viên

14.  肥肉 /féi ròu/  Thịt mỡ

15.  录粽子 /lù zōng zi/ Bánh chưng xanh

16. 爆竹 /bào zhú/ Tràng pháo

17. 旗竿 /qí gān/ Cây nêu

18.  灯节  /dēng jié/ Tết nguyên tiêu

19. 无果盘 /wǔ guǒ pán/ Mâm ngũ quả

20. 花灯  /huā dēng/ Hoa đăng

Có thể bạn quan tâm

Làm bài Test
Hotline
Liên hệ